納粟

nà sù nạp túc

Hán Việt: nạp túc · Pinyin: nà sù

Tổng quan

Cấu tạo: (nạp) + (túc)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代富人捐粟以取得官爵或赎罪; 明清两代富家子弟捐纳财货进国子监为监生,可直接参加省城﹑京都的考试,称纳粟。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古代富人捐粟以取得官爵或赎罪。 2.明清两代富家子弟捐纳财货进国子监为监生,可直接参加省城﹑京都的考试,称纳粟。

Eng

  • Cihui 納粟 àsù v.o. <trad.> contribute grain to the government in return for a public post