納采

nà cǎi nạp thải

Hán Việt: nạp thải · Pinyin: nà cǎi

Tổng quan

Cấu tạo: (nạp) + (thải)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代定亲时男方送聘礼给女方下达纳采,用雁。