縱言
túng ngôn
Hán Việt: túng ngôn · Pinyin: zòng yán
Tổng quan
lý luận chung chung bàn rộng; bàn chung chung。泛論。
Nghĩa
Việt
- Cihui lý luận chung chung bàn rộng; bàn chung chung。泛論。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 任意談說,泛說諸事。《禮記.仲尼燕居》:「仲尼燕居,子張、子貢、言游侍,縱言至於禮。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 广泛谈论。
- Tân Hoa Tự Điển 1.广泛谈论。
Eng
- CC-CEDICT to theorize generally
- Cihui to theorize generally