紛紜

fēn yún phân vân

Hán Việt: phân vân · Pinyin: fēn yún

Tổng quan

đa dạng và rối rắm | nhiều và khó hiểu ối loạn, lộn xộn, không biết phải quyết định ra sao — Chia nát ra rối loạn cả lên. Lục Vân Tiên có câu: »Ghét đời Ngũ bá phân vân. Loạn thần đa tiếm nhân dân nhọc nhằn«. phân vân phân vân ☆Rối loạn, lộn xộn, không biết phải quyết định ra sao — Chia nát ra rối loạn cả lên. Lục Vân Tiên có câu: »Ghét đời Ngũ bá phân vân. Loạn thần đa tiếm nhân dân nhọc nhằn«. x…

Cấu tạo: (phân) + (vân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phân vân phân vân ☆Rối loạn, lộn xộn, không biết phải quyết định ra sao — Chia nát ra rối loạn cả lên. Lục Vân Tiên có câu: »Ghét đời Ngũ bá phân vân. Loạn thần đa tiếm nhân dân nhọc nhằn«.
  • Cihui đa dạng và rối rắm | nhiều và khó hiểu ối loạn, lộn xộn, không biết phải quyết định ra sao — Chia nát ra rối loạn cả lên. Lục Vân Tiên có câu: »Ghét đời Ngũ bá phân vân. Loạn thần đa tiếm nhân dân nhọc nhằn«. phân vân phân vân ☆Rối loạn, lộn xộn, không biết phải quyết định ra sao…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 盛多而雜亂。《文選.王襃.四子講德論》:「紛紜天地,寂寥宇宙。」《文選.袁宏.三國名臣序贊》:「六合紛紜,民心將變。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (言论、事情等)多而杂乱头绪~ㄧ众说~,莫衷一是。

Eng

  • CC-CEDICT diverse and muddled|many and confused
  • Cihui diverse and muddled; many and confused