紛紛

fēn fēn phân phân

Hán Việt: phân phân · Pinyin: fēn fēn

Tổng quan

hết cái này đến cái khác | liên tiếp | từng cái một | liên tục | đa dạng | dồi dào | đông đúc và hỗn loạn | tán loạn hiều, chỗ nào cũng có. phân phân phân phân ☆Nhiều, chỗ nào cũng có. 1. sôi nổi; ào ào; tới tấp; dồn dập。(言論、往下落的東西等)多而雜亂。 議論紛紛 bàn luận sôi nổi 落葉紛紛 lá rụng tới tấp 2. nhộn nhịp; sôi nổi; nhao nhao。(許多人或事物)接二連三地。 大家紛紛提出問題。 mọi người sôi nổi nêu vấn đề.

Cấu tạo: (phân) + (phân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phân phân phân phân ☆Nhiều, chỗ nào cũng có.
  • Cihui hết cái này đến cái khác | liên tiếp | từng cái một | liên tục | đa dạng | dồi dào | đông đúc và hỗn loạn | tán loạn hiều, chỗ nào cũng có. phân phân phân phân ☆Nhiều, chỗ nào cũng có. 1. sôi nổi; ào ào; tới tấp; dồn dập。(言論、往下落的東西等)多而雜亂。 議論紛紛 bàn luận sôi nổi 落葉紛紛 lá rụng tới tấ…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.多而雜亂的樣子。《孟子.滕文公上》:「何為紛紛然,與百工交易。」《清平山堂話本.董永遇仙傳》:「捱著飢寒而走,不想紛紛揚揚下落一天雪來。」 2.接連不斷的樣子。唐.杜牧〈清明〉詩:「清明時節雨紛紛,路上行人欲斷魂。」《三國演義》第九三回:「狼心狗行之輩,滾滾當朝;奴顏婢膝之徒,紛紛秉政。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (言论、往下落的东西等)多而杂乱:议论~|落叶~;(许多人或事物)接二连三地:大家~提出问题。

Eng

  • CC-CEDICT one after another|in succession|one by one|continuously|diverse|in profusion|numerous and confused|pell-mell
  • Cihui one after another; in succession; one by one; continuously; diverse; in profusion; numerous and confused; pell-mell