紙錢

zhǐ qián chỉ tiễn

Hán Việt: chỉ tiễn · Pinyin: zhǐ qián

Tổng quan

tiền giấy nghi lễ làm bằng giấy đốt cho thần linh hoặc người đã khuất hứ tiền giả làm bằng giấy để đốt cho người chết. Còn gọi là Minh tiền (tiền âm phủ). chỉ tiền chỉ tiền ☆Thứ tiền giả làm bằng giấy để đốt cho người chết. Còn gọi là Minh tiền (tiền âm phủ). chỉ tiền (物名)真言宗祭供星天,專用紙錢。又禪林,於祈禱及盂蘭盆會等雕紙如錢形,數十相連,與心經等於會畢時,焚化之,所以供鬼神也。唐書王璵傳曰:「漢以來葬者皆有瘞錢,後世里俗稍以紙寓錢為鬼事,至是璵乃用為穰祓。」按,法苑珠林,紙錢起於殷長史。洪慶善杜詩辨證云:齊東昏侯好…

Cấu tạo: (chỉ) + (tiễn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chỉ tiền chỉ tiền ☆Thứ tiền giả làm bằng giấy để đốt cho người chết. Còn gọi là Minh tiền (tiền âm phủ).
  • Cihui tiền giấy nghi lễ làm bằng giấy đốt cho thần linh hoặc người đã khuất hứ tiền giả làm bằng giấy để đốt cho người chết. Còn gọi là Minh tiền (tiền âm phủ). chỉ tiền chỉ tiền ☆Thứ tiền giả làm bằng giấy để đốt cho người chết. Còn gọi là Minh tiền (tiền âm phủ). chỉ tiền (物名)真言宗祭供星天…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 祭祀鬼神或葬禮與掃墓時焚燒,用以供死者享用的冥錢。《儒林外史》第二一回:「新年初一日,叫他到墳上燒紙錢去。」也稱為「黃紙」、「錢紙」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 钱状的纸锭之类,祭祀时给死者烧化捷报飞来当纸钱。

Eng

  • CC-CEDICT ritual money made of paper burnt for the Gods or the dead
  • Cihui ritual money made of paper burnt for the Gods or the dead