zhǐ chỉ

Hán Việt: chỉ · Pinyin: zhǐ

Tổng quan

giấy LT:張 张[zhang1],沓[da2] lượng từ cho tài liệu, thư từ, v.v

紙冠 · 紙婚 · 紙幣 · 紙捻 · 紙牌 · 紙盒 · 紙葉 · 紙衣

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhǐ
Hán Việtchỉ
Quảng Đôngzi2
Mân Namtsuá
Nhật BảnKAMI
Hàn Quốc
Chú âmㄓˇ
Hán ngữ Trung cổcjex
Baxter-Sagartk.teʔ
Hán ngữ Thượng cổk.teʔ
Phản thiết諸氏切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giấy. Sái Luân [蔡倫] nhà Hán sáng tạo ra phép làm giấy trước nhất. Nguyễn Du [阮攸] : {Bất kiến bình an nhất chỉ thư} [不見平安一紙書] (Sơn cư mạn hứng [山居漫興]) Không thấy một tờ thư cho biết có bình an hay không.

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chỉ Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.日常用品之一。主要原料為植物纖維,可供於書畫、印刷、包裹等用途。 2.量詞。計算文件書信的張數的單位。如:「一紙公文」。

Eng

  • CC-CEDICT paper (CL:張|张[zhang1],沓[da2])|classifier for documents, letters etc

ja

  • JMdict paper
  • JMdict newspaper|paper|counter for newspapers

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【正韻】諸氏切【集韻】【韻會】掌氏切,𠀤音只。【說文】絮一苫也。【韻會】古人書於帛,故裁其邊幅,如絮之一苫。【釋名】紙,砥也,平滑如砥石也。【東觀漢記】黃門蔡倫造意,用樹皮及敝布魚網作紙。【初學記】古者以縑帛依書長短隨事截之,名曰幡紙,故其字从糸。至後漢,蔡倫剉故布擣抄作紙。又其字从巾。【張揖·古今字詁】巾部云:紙今帋。則其字从巾之謂也。 又姓。【魏書·官氏志】渴侯氏,後改爲紙氏。

Thuyết Văn

絮一𥮒也。 从糸。氏聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

𥮒各本譌笘。今正。𥮒下曰。潎絮簀也。潎下曰。於水中擊絮也。後漢書曰。蔡倫造意。用樹膚、麻頭及敝布、魚网以爲紙。元興元年奏上之。自是莫不從用焉。天下咸稱蔡侯紙。按造紙昉於漂絮。其初絲絮爲之。以𥮒荐而成之。今用竹質木皮爲紙。亦有緻密竹簾荐之是也。通俗文曰。方絮曰紙。釋名曰。紙、砥也。平滑如砥。 諸氏切。十六部。

【紙】 (chỉ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) | Thanh phù (聲符): 氏 (thị) Phiên thiết: Chư thị thiết Thượng tự: 諸 (chư) | Hạ tự: 氏 (thị) Trung cổ thanh mẫu: 章母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'ch' + vận mẫu 'inh' Suy luận: chinh (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: nhứ (Cho kén vào nước sôi) nhất (Một)𥮒 vậy

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 帋 · 𥾬 · 𦀦 · 帋 · 纸 · 纸 · 帋 · 纸