紙
Nôm chỉ
Pinyin: zhǐ · Nôm: chỉ
Tổng quan
giấy LT:張 张[zhang1],沓[da2] lượng từ cho tài liệu, thư từ, v.v
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhǐ |
|---|---|
| Hán Việt | chỉ |
| Âm Nôm | giấy |
| Quảng Đông | zi2 |
| Mân Nam | tsuá |
| Nhật Bản | KAMI |
| Hàn Quốc | 지 |
| Chú âm | ㄓˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | cjex |
| Phản thiết | 諸氏切 |
| Thanh mẫu | 章 |
| Vận | 紙 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giấy. Sái Luân [蔡倫] nhà Hán sáng tạo ra phép làm giấy trước nhất. Nguyễn Du [阮攸] : Bất kiến bình an nhất chỉ thư [不見平安一紙書] (Sơn cư mạn hứng [山居漫興]) Không thấy một tờ thư cho biết có bình an hay không
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển chỉ 紙 dt. sợi nhỏ dùng để khâu. Vì ai cho cái đỗ quyên kêu, tay ngọc dùng dằng chỉ biếng thêu. (Hạ cảnh tuyệt cú 197.2)
- Giản Dị Hán Nôm giấy giấy tờ; hoa giấy [Eng: documents; paper flower]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) chỉ kim chỉ, sợi chỉ [Eng: sewing work, thread]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] cắt làm một liều giấy trắng liền phong
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chỉ Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.日常用品之一。主要原料為植物纖維,可供於書畫、印刷、包裹等用途。 2.量詞。計算文件書信的張數的單位。如:「一紙公文」。
Eng
- CC-CEDICT paper (CL:張, 张[zhang1],沓[da2]), classifier for documents, letters etc
- JMdict paper
- JMdict newspaper
- JMdict counter for newspapers
ja
- JMdict 紙(かみ)
- JMdict 紙(し)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】同紙。
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 帋 · 𥾬 · 𦀦 · 帋 · 紙 · 纸 · 纸 · 帋 · 紙 · 纸