組閣

zǔ gé tổ các

Hán Việt: tổ các · Pinyin: zǔ gé

Tổng quan

thành lập nội các 1. tổ chức nội các。組織內閣。 受命組閣 nhận nhiệm vụ tổ chức nội các. 2. tổ chức ban lãnh đạo; tổ chức ê kíp lãnh đạo。泛指組織領導班子。

Cấu tạo: (tổ) + (các)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thành lập nội các 1. tổ chức nội các。組織內閣。 受命組閣 nhận nhiệm vụ tổ chức nội các. 2. tổ chức ban lãnh đạo; tổ chức ê kíp lãnh đạo。泛指組織領導班子。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.國家領袖或行政首長甄選人才擔任中央政府的部會首長。如:「義大利總統選舉後,新聞焦點馬上轉移到新總統組閣了。」 2.大陸地區泛指組織各種班子。如:「這廠的重要幹部由廠長自行組閣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 组织内阁。由内阁总理(或首相)和若干阁员组成国家最高行政机关; 泛指组织领导班子。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.组织内阁。由内阁总理(或首相)和若干阁员组成国家最高行政机关。 2.泛指组织领导班子。

Eng

  • CC-CEDICT to form a cabinet
  • Cihui to form a cabinet

ja

  • JMdict formation of a cabinet