结党
kết đảng
Hán Việt: kết đảng · Pinyin: jié dǎng
Tổng quan
bọn, phường, tụi, bè lũ
1.结成党羽。
勾結同黨。《紅樓夢》第五八回:「兩處下人無了正經頭緒,也都偷安。或乘隙結黨,與暫權執事者竊弄威福。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ bọn, phường, tụi, bè lũ
- Biên soạn 結黨 iédǎng v.o. form a clique
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 勾結同黨。《紅樓夢》第五八回:「兩處下人無了正經頭緒,也都偷安。或乘隙結黨,與暫權執事者竊弄威福。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.结成党羽。
Eng
- Cihui to form a clique
- Tần suất từ 結黨 iédǎng v.o. form a clique
Đức
- Handedict Gruppe
other
- Nguồn khác Họp nhau lại thành phe nhóm