繞繞
nhiễu nhiễu
Hán Việt: nhiễu nhiễu · Pinyin: rào rào
Tổng quan
quanh co phức tạp | dính líu và khó khăn
Nghĩa
Việt
- Cihui quanh co phức tạp | dính líu và khó khăn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.彎曲的樣子。南朝齊.謝朓〈思歸賦〉:「夜索綯而繞繞,旦乘屋而芃芃。」 2.環繞的樣子。《西遊記》第一五回:「那菩薩香風繞繞,彩霧飄飄,徑轉普陀而去。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 纠缠貌; 回环旋转貌。
- Tân Hoa Tự Điển 1.纠缠貌。 2.回环旋转貌。
Eng
- CC-CEDICT twisting and turning|involved and tricky
- Cihui twisting and turning; involved and tricky