絳帳
giáng trướng
Hán Việt: giáng trướng · Pinyin: jiàng zhàng
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.《后汉书.马融传》"融才高博洽,为世通儒,教养诸生,常有千数……居宇器服,多存侈饰。常坐高堂,施绛纱帐,前授生徒,后列女乐,弟子以次相传,鲜有入其室者。"后因以"绛帐"为师门﹑讲席之敬称。
Eng
- Cihui 絳帳 iàngzhàng n. <trad.> teacher's seat before a red curtain