帳
trướngNôm trương
Hán Việt: trướng · Pinyin: zhàng · Nôm: trương
Tổng quan
Sổ sách, nguyên dùng chữ trướng [帳], nay tục thường dùng chữ trướng [賬] này
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhàng |
|---|---|
| Hán Việt | trướng |
| Âm Nôm | trương |
| Quảng Đông | coeng3 |
| Mân Nam | tiòng |
| Nhật Bản | CHOU |
| Hàn Quốc | 장 |
| Chú âm | ㄓㄤˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | triangh |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Căng lên, giương lên. Như cung trướng [共帳] căng màn, giương màn, thông dụng như cung trướng [供帳]. Màn che, quân đi đến đâu, căng vải lên làm rạp để nghỉ gọi là trướng. Như doanh trướng [營帳], trướng bằng [帳棚], v.v. Nay ta dùng các thứ dệt đẹp hay da hổ giải phủ lên chỗ ngồi cũng gọi là trướng. Tính sổ. Như trướng bạ [帳簿] sổ sách
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm trương trương mục [Eng: account]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) trướng bức trướng [Eng: scroll of silk or cloth presente]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: trương Xuất hiện 16 lần trong Truyện Kiều 1902
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: trướng Xuất hiện 14 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: trương Xuất hiện 16 lần trong Truyện Kiều 1871
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: trương Xuất hiện 3 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.張掛起來做為露宿或防止蚊蟲進入的布幕、帷幕。如:「蚊帳」、「營帳」。唐.白居易〈長恨歌〉:「雲鬢花顏金步搖,芙蓉帳暖度春宵。」 2.記載有關銀錢、財物出入的簿據。同「賬」。如:「算帳」、「流水帳」。《通俗編.貨財》:「幃幄曰帳,而計簿亦曰帳者,運籌必在幃幄中也。今市井或造賬字用之,諸字書中皆未見。」 3.債務。同「賬」。如:「欠帳」、「還帳」。
Eng
- CC-CEDICT (bound form) curtain; tent; canopy, variant of 賬, 账[zhang4]
- JMdict book
- JMdict register
- JMdict curtain
- JMdict hanging
- JMdict veil (of darkness, mystery, etc.)
- JMdict mantle
ja
- JMdict 帳(ちょう)
- JMdict 帳(とばり)
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𧹔 · 帐 · 帳 · 賬 · 账 · 𧹔 · 帐 · 账 · 帳 · 賬 · 帐 · 账