絕學

jué xué tuyệt học

Hán Việt: tuyệt học · Pinyin: jué xué

Tổng quan

tuyệt học: học vấn bị thất truyền/kiến thức bị thất truyền

Cấu tạo: (tuyệt) + (học)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tuyệt học: học vấn bị thất truyền/kiến thức bị thất truyền

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 〈书〉失传的学问; 高明而独到的学问高才~。
  • Tân Hoa Tự Điển 〈书〉①失传的学问。②高明而独到的学问高才~。

Eng

  • Cihui 絕學 uéxué n. 1. a lost body of knowledge 2. a rare science