继彻

kế triệt

Hán Việt: kế triệt

Tổng quan

KẾ TRIỆT (? - ?) Thiền sư đời Tống. Sư đến núi Ba Tiêu ở Dĩnh Châu (nay là Đông Sơn tỉnh Hồ Bắc) để yết kiến thiền sư Huệ Thanh, gặp lúc Huệ Thanh thượng đường cử lời Ngưỡng Sơn Huệ Tịch nói: “Hai cái miệng hoàn toàn không có lưỡi, ấy là tông chỉ của ta”. Sư hoát nhiên có tỉnh; nối pháp Ngài, thuộc tông Quy Ngưỡng. Về sau, kế thừa Ngài trụ trì, có bài kệ rằng: 芭蕉的旨、 不挂唇齒木 童唱和、 石人側耳 Tông chỉ của Ba…

Cấu tạo: (kế) + (triệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui KẾ TRIỆT (? - ?) Thiền sư đời Tống. Sư đến núi Ba Tiêu ở Dĩnh Châu (nay là Đông Sơn tỉnh Hồ Bắc) để yết kiến thiền sư Huệ Thanh, gặp lúc Huệ Thanh thượng đường cử lời Ngưỡng Sơn Huệ Tịch nói: “Hai cái miệng hoàn toàn không có lưỡi, ấy là tông chỉ của ta”. Sư hoát nhiên có tỉnh; n…