kế

Hán Việt: kế

Tổng quan

tiếp tục theo sau tiếp diễn kế thừa kế vị kế tục sau đó

继亲 · 继任 · 继位 · 继兄 · 继后 · 继嗣 · 继女 · 继子

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtkế
Quảng Đônggai3
Chú âmㄐㄧˋ
Hán ngữ Trung cổkeh
Baxter-Sagart[k]ˤ[e]-s
Hán ngữ Thượng cổ[k]ˤ[e]-s
Phản thiết吉棄切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 繼
  • Thiều Chửu Nối theo, nối dõi. Như {kế vị} [繼位], {kế thừa} [繼承]. Tiếp sau, tiếp theo. Như {kế nhi hữu sư mệnh} [繼而有師命] (Mạnh Tử [孟子]) tiếp sau bèn có việc quân.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 继 同本义(把断了的丝接续上) 继,续也。--《说文》 大人以继明照于四方。--《易·象传》。注谓不绝也。” 折琼枝以继佩。--《楚辞·离骚》 齐人未尝赂秦,终继五国迁灭。--宋·苏洵《六国论》 先后相继。--明·李渔《闲情偶寄·种植部》 学即继以问。--清·刘开《问说》 又如继继(前后相继,接续不断);继踪(继续前人所做的事);继踵(步履前后相接。指相传不绝);继志(继续前辈的志意) 继承 今夫封建者,继世而理。--柳宗元《封建论》 继吾志事。--清·方苞《左忠毅公逸事》 继(繼)jì连续,紧接着~续。~而。夜以~日。前赴后~。〈引〉继承~承遗产。~往…

Eng

  • CC-CEDICT to continue|to follow after|to go on with|to succeed|to inherit|then|afterwards

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤古詣切,音計。【說文】續也。【玉篇】紹繼也。【易·繫辭】繼之者,善也。【中庸】善繼人之志。【孟子】爲可繼也。【五經文字】繼从㡭,反𢇍爲㡭。俗作継,非。 又【集韻】吉棄切,音繫。縛也。【後漢·李固傳】羣下繼望。【註】劉攽曰:繼是繼續之義,不可施於此。蓋本是繫字,繫綴天下之望也。○按繼又音繫,訓縛,卽繫之義。劉欲改繼爲繫,非是。

Thuyết Văn

繼也从糸贊/聲作管切/繼也从糸召聲一曰/紹緊紏/也市沼切/古文紹/从邵/偏緩也从/糸羡聲昌 繼也从糸贊聲作管切

【欲】 (dục) Lục thư: Chuyển chú Cấu trúc: Chuyển chú — Từ: 欠 (khiếm (Ngáp. Như {khiếm thâ)) Phiên thiết: Dư thục thiết Thượng tự: 余 (dư) | Hạ tự: 蜀 (thục) Trung cổ thanh mẫu: 常母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'uc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: thục (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tham (Ăn của đút. Như {tha) dục (Tham muốn.) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 継 · 㡭 · 𦁚 · 𦇓 · 𮈵 · 継 · 继 · 继 · 繼 · 継 · 继 · 繼