繃緊

bēng jǐn banh khẩn

Hán Việt: banh khẩn · Pinyin: bēng jǐn

Tổng quan

kéo căng 1. cứng; hoá cứng。使拉緊。 2. kéo căng; làm căng。儘量拉長並拉緊。

Cấu tạo: (banh) + (khẩn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kéo căng 1. cứng; hoá cứng。使拉緊。 2. kéo căng; làm căng。儘量拉長並拉緊。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 撐得很緊、束得很緊。如:「他聽了這話後,臉又繃緊了,氣得說不出話來。」《野叟曝言》第一○二回:「小的們把守東門,備好油袋,果有這女毒龍跑進峒來,一頭鑽入那袋,繩就繃緊,頃刻身死。」

Eng

  • CC-CEDICT to stretch taut
  • Cihui to stretch taut