纜車

lǎn chē lãm xa

Hán Việt: lãm xa · Pinyin: lǎn chē

Tổng quan

cáp treo 1. xe cáp (loại phương tiện vận chuyển, dùng cáp quay trên bàn tời để chuyển vật liệu qua các đoạn đường dốc hoặc có chướng ngại vật)。在斜坡上沿軌道上下行駛的運輸設備。用纜繩把車廂繫在電動機帶動絞車上,轉動絞車, 纜車行駛。 2. thùng cáp。指索道上用來運輸的設備。

Cấu tạo: (lãm) + (xa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cáp treo 1. xe cáp (loại phương tiện vận chuyển, dùng cáp quay trên bàn tời để chuyển vật liệu qua các đoạn đường dốc hoặc có chướng ngại vật)。在斜坡上沿軌道上下行駛的運輸設備。用纜繩把車廂繫在電動機帶動絞車上,轉動絞車, 纜車行駛。 2. thùng cáp。指索道上用來運輸的設備。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 電纜車的簡稱。利用鋼索和滑輪透過電力操縱的一種交通工具。有地上及空中兩種,可載運貨物或旅客。也稱為「懸空電車」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在斜坡上沿轨道上下行驶的运输设备。用缆绳把车厢系在电动机带动的绞车上,转动绞车,缆车行驶; 指索道上用来运输的设备。
  • Tân Hoa Tự Điển ①在斜坡上沿轨道上下行驶的运输设备。用缆绳把车厢系在电动机带动的绞车上,转动绞车,缆车行驶。②指索道上用来运输的设备。

Eng

  • CC-CEDICT cable car
  • Cihui cable car