lǎn lãm

Hán Việt: lãm · Pinyin: lǎn

Tổng quan

cáp dây cáp neo đậu

素怛纜 · 把纜放船 · 纜繫 · 纜魚 · 收纜 · 植纜 · 油纜 · 牽纜

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinlǎn
Hán Việtlãm
Quảng Đônglaam6
Mân Namlám
Nhật BảnTOMOZUNA
Hàn Quốc
Chú âmㄌㄢˇ
Hán ngữ Trung cổlamh
Phản thiết盧瞰切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Dây neo thuyền. Đỗ Phủ [杜甫] : {Cẩm lãm nha tường khởi bạch âu} [錦纜牙檣起白鷗] (Thu hứng [秋興]) (ở chỗ) Dây neo thuyền bằng gấm và cột buồm bằng ngà, những con chim âu trắng bay lên.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.繫船用的繩索。《文選.謝靈運.鄰里相送方山詩》:「解纜及流潮,懷舊不能發。」唐.李善.注:「纜,維船索也。」 2.由許多細股絞扭而成的粗繩或繩狀物。如:「纜繩」、「電纜」、「鋼纜」。 [動] 繫、綁。元.王實甫《西廂記.第一本.第一折》:「竹索纜浮橋,水上蒼龍偃。」《水滸傳》第一五回:「籬外高懸沽酒旆,柳陰閑纜釣魚船。」

Eng

  • CC-CEDICT cable|hawser|to moor

ja

  • JMdict stern line|mooring line

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤盧瞰切,音濫。【玉篇】維舟索也。【杜甫·城西陂泛舟詩】遲日徐看錦纜牽。【正韻】俗作䌫。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 䌫 · 缆 · 缆 · 䌫 · 缆