缉访

jī fǎngtập phóng

Hán Việt: tập phóng · Pinyin: jī fǎng

Tổng quan

tìm hiểu điều tra

新华 · Tân Hoa Đại lục

查訪。《水滸傳》第五六回:「你可央人慢慢緝訪出來,別作商議。」《初刻拍案驚奇》卷八:「批發本縣捕衙緝訪,又各處粉牆上貼了招子,許出賞銀二十兩。」

Cấu tạo: 緝 (tập) + 訪 (phóng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tìm kiếm và thẩm tra tìm hiểu điều tra。搜尋查訪。
  • Tần suất từ tìm hiểu điều tra

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 查訪。《水滸傳》第五六回:「你可央人慢慢緝訪出來,別作商議。」《初刻拍案驚奇》卷八:「批發本縣捕衙緝訪,又各處粉牆上貼了招子,許出賞銀二十兩。」

Eng

  • Cihui to search and enquire
  • Tần suất từ to search and enquire

Từ liên quan

Gần nghĩa

緝拿 · 缉拿 · 缉捕 · 缉查 · 缉毒 · 缉私 · 缉获 · 訪事