訪
phóng
Hán Việt: phóng · Pinyin: fǎng
Tổng quan
(dạng kết hợp) thăm đến thăm tìm kiếm hỏi thăm điều tra
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | fǎng |
|---|---|
| Hán Việt | phóng |
| Quảng Đông | fong2 |
| Mân Nam | hóng |
| Nhật Bản | HOU |
| Hàn Quốc | 방 |
| Chú âm | ㄈㄤˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | phyangh |
| Baxter-Sagart | pʰaŋ-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | pʰaŋ-s |
| Phản thiết | 敷亮切 |
| Thanh mẫu | 敷 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tới tận nơi mà hỏi. Như {thái phóng dân tục} [採訪民俗] xét hỏi tục dân. Dò xét. Đi dò những kẻ có tội mà chưa có ai phát giác gọi là {phóng nã} [訪拿] dò bắt, nhà báo mỗi nơi đặt một người thông tin tức gọi là người {phóng sự} [訪事]. Tìm lục. Như {phóng bi} [訪碑] tìm lục các bia cũ, {ph…
Nôm
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: phỏng Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.詢問、徵詢。《左傳.哀公十一年》:「季孫欲以田賦,使冉有訪諸仲尼。」 2.調查、偵察。如:「明察暗訪」。《三國志.卷一二.魏書.崔琰傳》:「太祖狐疑,以函令密訪於外。」 3.尋求、探尋。《晉書.卷九一.儒林傳.序》:「於是傍求蠹簡,博訪遺書。」宋.蘇軾〈石鐘山記〉:「至唐李渤始訪甚遺蹤,得雙石於潭上。」 4.探望、拜望。如:「探訪」、「拜訪」。《宋史.卷四五九.卓行傳.巢谷傳》:「谷獨慨然自眉山誦言欲徒步訪兩蘇,聞者皆笑其狂。」 [名] 姓。如唐代有訪式。
Eng
- CC-CEDICT (bound form) to seek by inquiry|(bound form) to visit; to call on
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤敷亮切,妨去聲。【說文】汎謀曰訪。【徐曰】此言汎謀,謂廣問於人也。【爾雅·釋詁】謀也。【玉篇】問也。【書·洪範】王訪于箕子。【傳】謂就而問之也。【周禮·春官】受納訪以詔王聽治。【註】納謀于王也。 又議也。【楚語】敎之令,使訪物官。【註】訪,議也。物事也。使議知百官之事也。 又【增韻】及也,見也。【字彙】謁見也。 又方也。【前漢·高五王傳】訪以呂氏,故幾亂天下。【註】訪,猶方也。【字彙補】與昉義同。 又官名。【遼史·百官志】太宗會同三年,命于骨鄰爲採訪使。 又姓。唐進士訪式。 又【正字通】𡚱罔切,芳上聲。義同。字彙泥說文,孫愐敷亮切,槩讀作去聲,非是。 又【篇海】別作𧪃。
Thuyết Văn
汎謀曰訪。 从言。方聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
汎與訪雙聲。方與旁古通用。溥也。洪範。王訪于箕子。晉語。文王諏於蔡原而訪於辛尹。韋曰。諏訪皆謀也。本釋詁。許於方聲别之曰汎謀。 敷亮切。十部。
【訪】 (phóng ⟨phỏng⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) | Thanh phù (聲符): 方 (phương) Phiên thiết: Phu lượng thiết Thượng tự: 敷 (phu) | Hạ tự: 亮 (lượng) Trung cổ thanh mẫu: 敷母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'ph' + vận mẫu 'ương' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: phướng (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: phiếm (Phù phiếm.) mưu (Toan tính) nói rằng phóng (Tới tận nơi m…
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 昘 · 㕫 · 𧪃 · 昘 · 访 · 访 · 访