緩衝
hoãn xung
Hán Việt: hoãn xung · Pinyin: huǎn chōng
Tổng quan
bộ đệm | giảm xóc | điều chỉnh để thay đổi đột ngột hoà hoãn xung đột; hoà hoãn。使衝突緩和。 緩衝地帶 khu vực đệm; vùng hoà hoãn xung đột. 緩衝作用 tác dụng hoà hoãn
Nghĩa
Việt
- Cihui bộ đệm | giảm xóc | điều chỉnh để thay đổi đột ngột hoà hoãn xung đột; hoà hoãn。使衝突緩和。 緩衝地帶 khu vực đệm; vùng hoà hoãn xung đột. 緩衝作用 tác dụng hoà hoãn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 雙方發生衝突時,有人在中間調停,以緩和緊張的形勢,稱為「緩衝」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 使冲突缓和:~器丨~地带|~作用。
Eng
- CC-CEDICT buffer|to cushion|to adjust to sharp changes
- Cihui buffer; to cushion; to adjust to sharp changes
ja
- JMdict shock absorption|buffer action|cushioning|buffer