衝
xung
Hán Việt: xung · Pinyin: chōng
Tổng quan
đại lộ đi thẳng tới lao tới xung đột mạnh mẽ hăng hái nồng hướng về xét đến
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | chōng |
|---|---|
| Hán Việt | xung |
| Quảng Đông | cung1 |
| Mân Nam | tshìng |
| Nhật Bản | TSUKU |
| Hàn Quốc | 충 |
| Chú âm | ㄧㄣˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | chjyung |
| Baxter-Sagart | tʰoŋ |
| Hán ngữ Thượng cổ | tʰoŋ |
| Phản thiết | 尺容切 |
| Thanh mẫu | 昌 |
| Vận | 鍾 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Con đường cái thông hành. Vì thế nên nơi nào là chỗ giao thông tấp nập gọi là {xung yếu} [衝要]. Xông ra, cứ sấn thẳng lên mà đi, không đoái gì nguy hiểm đông đúc gọi là {xung}. Như {xung phong} [衝鋒] cứ xông thẳng vào đám gươm giáo mà đi, {xung đột} [衝突] xông đột, v.v. Xe binh.
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: giong Xuất hiện 25 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: giong Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: giong Xuất hiện 27 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 交通要道。《漢書.卷四三.酈陸朱劉叔孫傳.酈食其》:「夫陳留,天下之衝,四通五達之郊也。」 [動] 1.快速朝某一方向移動。如:「橫衝直撞」、「他一開門,我就衝了過去。」《後漢書.卷一七.馮岑賈列傳.岑彭》:「時天風狂急,奇船逆流而上,直衝浮橋。」 2.直著往上頂。如:「怒髮衝冠」、「一道白光直衝雲霄。」 3.突擊、衝擊。《戰國策.齊策一》:「使輕車銳騎衝雍門。」《三國演義》第七回:「趙雲一騎馬飛入紹軍,左衝右突,如入無人之境。」 4.頂撞、冒犯。如:「衝撞之處,還請見諒!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 衝yīng 1.见"衝j"。 2.见"衝螺"。
Eng
- CC-CEDICT thoroughfare|to go straight ahead|to rush|to clash
- CC-CEDICT powerful|vigorous|pungent|towards|in view of
ja
- JMdict important point (e.g. on a route)|important role (responsibility, etc.)|opposition
Nguồn gốc
surround-full
Khang Hy
【唐韻】尺容切【集韻】【韻會】昌容切,𠀤音𥍽。【說文】通道也。【前漢·酈食其傳】夫陳留,天下之衝,四通五達之郊也。 又【博雅】動也。 又【廣韻】當也,向也,突也。 又車也。【詩·大雅】以爾鉤援,與爾臨衝,以伐崇墉。【疏】兵書有作臨車、衝車之法。 又蒙衝,船名。【吳志·賀齊傳】齊性奢綺,蒙衝鬭艦之屬,望之若山。 又折衝。【淮南子·說山訓】國有賢君,折衝萬里。 又官名。【綱目】唐更號統軍別將爲折衝都尉。【集覽】折衝者,所以折兵衝也。 又天衝,星名。【晉書·天文志】歲星之精,流爲天衝。 又中衝,脈也。【素問】心出于中衝。中衝,手中指之端也。 又【博雅】衝衝,行也。 又【集韻】蠢勇切,音喠。【類篇】衝蓯,相入貌。【司馬相如·大人賦】騷擾衝蓯。又昌用切,讀去聲。要也。 又【韻補】叶陽韻。【道藏歌】引領囂庭內,開心機穢衝。一靜安居若,試去視滄浪。【說文】本作𧘂。徐曰:南北東西各有道相𧘂也。【前漢·律歷志】林鍾未之𧘂丑爲地正。【司馬相如·上林賦】披巖𧘂擁。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 冲 · 𢖜 · 𤈭 · 𧘂 · 冲 · 冲 · 𧘂 · 冲