衝

chōngxungNôm xung

Hán Việt: xung · Pinyin: chōng · Nôm: xung

Tổng quan

Con đường cái thông hành. Vì thế nên nơi nào là chỗ giao thông tấp nập gọi là xung yếu [衝要]

衝刷 · 衝剋 · 衝動 · 衝口 · 衝壓 · 衝子 · 衝孔 · 衝尅

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchōng
Hán Việtxung
Âm Nômgiong
Quảng Đôngcung1
Mân Namtshìng
Nhật BảnTSUKU
Hàn Quốc충
Chú âmㄧㄣˉ
Hán ngữ Trung cổchjyung
Baxter-Sagarttʰoŋ
Hán ngữ Thượng cổtʰoŋ
Phản thiết尺容切
Thanh mẫu昌
Vận鍾
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Con đường cái thông hành. Vì thế nên nơi nào là chỗ giao thông tấp nập gọi là xung yếu [衝要]. Xông ra, cứ sấn thẳng lên mà đi, không đoái gì nguy hiểm đông đúc gọi là xung. Như xung phong [衝鋒] cứ xông thẳng vào đám gươm giáo mà đi, xung đột [衝突] xông đột, v.v. Xe binh

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển xông 衝 ◎ AHV: xung. Tương ứng khuôn vần -ông -ung: (làm-) lụng lộng 弄, nồng nùng 濃, phộng phụng/ phượng 鳳, thông thung 樅 [An Chi 2005: 70]. ① đgt. tiến mạnh lên phía trước. Dò trúc xông qua làn suối, tìm mai theo đạp bóng trăng. (Tự thán 77.3). ② đgt. xông pha. Dụt xông biếng tới áng can qua, địch lều ta dưỡng tính ta. (Ngôn chí 18.1). x. xung đột
  • Giản Dị Hán Nôm xông xông ngải (tắm hơi) [Eng: to take a steam bath]
  • Giản Dị Hán Nôm xung xung yếu; xung đột [Eng: important; conflict]
  • Giản Dị Hán Nôm tông bị xe tông [Eng: to be thrusted by car]
  • Giản Dị Hán Nôm xong xong xuôi [Eng: be complete]
  • Giản Dị Hán Nôm xúng xúng xính [Eng: ample, lage, spacious, ostentatious, pompous]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) giong giong buồm ra khơi; giong trâu ra ruộng [Eng: to set sail; to lead a buffalo to the rice-field]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] xích linh cùng quế khử bì cho xong
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] ấy là máu ít khí xung
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] bởi nằm đất cát lặn xông giang hồ
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: giong Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: giong Xuất hiện 25 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: giong Xuất hiện 27 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 交通要道。《漢書.卷四三.酈陸朱劉叔孫傳.酈食其》:「夫陳留,天下之衝,四通五達之郊也。」 [動] 1.快速朝某一方向移動。如:「橫衝直撞」、「他一開門,我就衝了過去。」《後漢書.卷一七.馮岑賈列傳.岑彭》:「時天風狂急,奇船逆流而上,直衝浮橋。」 2.直著往上頂。如:「怒髮衝冠」、「一道白光直衝雲霄。」 3.突擊、衝擊。《戰國策.齊策一》:「使輕車銳騎衝雍門。」《三國演義》第七回:「趙雲一騎馬飛入紹軍,左衝右突,如入無人之境。」 4.頂撞、冒犯。如:「衝撞之處,還請見諒!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 衝yīng 1.见"衝j"。 2.见"衝螺"。

Eng

  • CC-CEDICT thoroughfare, to go straight ahead, to rush, to clash
  • CC-CEDICT powerful, vigorous, pungent, towards, in view of
  • JMdict important point (e.g. on a route)
  • JMdict important role (responsibility, etc.)
  • JMdict opposition

ja

  • JMdict 衝(しょう)

Nguồn gốc

Khang Hy

【唐韻】尺容切【集韻】【韻會】昌容切,𠀤音𥍽。【說文】通道也。【前漢·酈食其傳】夫陳留,天下之衝,四通五達之郊也。 又【博雅】動也。 又【廣韻】當也,向也,突也。 又車也。【詩·大雅】以爾鉤援,與爾臨衝,以伐崇墉。【疏】兵書有作臨車、衝車之法。 又蒙衝,船名。【吳志·賀齊傳】齊性奢綺,蒙衝鬭艦之屬,望之若山。 又折衝。【淮南子·說山訓】國有賢君,折衝萬里。 又官名。【綱目】唐更號統軍別將爲折衝都尉。【集覽】折衝者,所以折兵衝也。 又天衝,星名。【晉書·天文志】歲星之精,流爲天衝。 又中衝,脈也。【素問】心出于中衝。中衝,手中指之端也。 又【博雅】衝衝,行也。 又【集韻】蠢勇切,音喠。【類篇】衝蓯,相入貌。【司馬相如·大人賦】騷擾衝蓯。又昌用切,讀去聲。要也。 又【韻補】叶陽韻。【道藏歌】引領囂庭內,開心機穢衝。一靜安居若,試去視滄浪。【說文】本作𧘂。徐曰:南北東西各有道相𧘂也。【前漢·律歷志】林鍾未之𧘂丑爲地正。【司馬相如·上林賦】披巖𧘂擁。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 冲 · 𢖜 · 𤈭 · 𧘂 · 冲 · 冲 · 𧘂 · 冲