緩決
hoãn quyết
Hán Việt: hoãn quyết · Pinyin: huǎn jué
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 对死刑犯人暂缓处决。清制,各省死罪人犯,每岁审拟,分为情实﹑缓决﹑可矜﹑可疑诸项,报部。至秋审时由刑部会同九卿详核分拟,请旨裁决。见《清史稿.刑法志三》。
- Tân Hoa Tự Điển 1.对死刑犯人暂缓处决。清制,各省死罪人犯,每岁审拟,分为情实﹑缓决﹑可矜﹑可疑诸项,报部。至秋审时由刑部会同九卿详核分拟,请旨裁决。见《清史稿.刑法志三》。
Eng
- Cihui 緩決 uǎnjué v. stay an execution