缓刑
hoãn hình
Hán Việt: hoãn hình · Pinyin: huǎn xíng
Tổng quan
hoãn thi hành hình phạt; hoãn án
对犯人所判处的刑罚在一定条件下暂缓执行或不执行。缓刑期间,如不再犯新罪,就不再执行原判刑罚,否则,就把前后所判处的刑罚合并执行。
1.寬減刑罰。《漢書.卷五一.賈鄒枚路傳.賈山》:「平獄緩刑,天下莫不說喜。」 2.犯罪行為人經受二年以下有期徒刑、拘役或罰金之宣告,依據特定情形,法院認以不執行為適當者,得宣告二年以上五年以下之期間,暫緩執行,稱為「緩刑」; 但其若於緩刑期間因故意犯罪,而受逾六月有期徒刑之宣告確定時,應撤銷緩刑,重新執行原宣告之刑。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ hoãn hình: hoãn thi hành hình phạt/hoãn án; sự thử thách (trước khi cho gia nhập tổ chức...), sự tập sự; thời gian thử thách, thời gian tập sự, (pháp lý) sự tạm tha có theo dõi; thời gian tạm tha có theo dõi (pháp lý) sự hoãn thi hành một bản án tử hình, sự cho hoãn, sự ân xá, sự giảm tội; lệnh ân xá, lệnh giảm tội, (pháp lý) hoãn thi hành một bản án (tử hình), cho hoãn lại sự hoãn (thi hành bản án, trừng phạt...), thời gian nghỉ ngơi, hoãn (thi hành một bản án...), cho (ai) nghỉ ngơi, (y học) làm đỡ trong chốc lát; hoãn án
- Biên soạn 緩刑 huǎnxíng* v.o. <law> suspend sentence; reprieve
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.寬減刑罰。《漢書.卷五一.賈鄒枚路傳.賈山》:「平獄緩刑,天下莫不說喜。」 2.犯罪行為人經受二年以下有期徒刑、拘役或罰金之宣告,依據特定情形,法院認以不執行為適當者,得宣告二年以上五年以下之期間,暫緩執行,稱為「緩刑」; 但其若於緩刑期間因故意犯罪,而受逾六月有期徒刑之宣告確定時,應撤銷緩刑,重新執行原宣告之刑。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 对犯人所判处的刑罚在一定条件下暂缓执行或不执行。缓刑期间,如不再犯新罪,就不再执行原判刑罚,否则,就把前后所判处的刑罚合并执行。
Eng
- Cihui suspended sentence; probation
- Tần suất từ 緩刑 huǎnxíng* v.o. <law> suspend sentence; reprieve
Đức
- Handedict Bewährung (S, Rechtsw)
other
- Nguồn khác Sự trừng phạt còn để đó, chưa vội thi hành, tức án treo