緩刑

huǎn xíng hoãn hình

Hán Việt: hoãn hình · Pinyin: huǎn xíng

Tổng quan

án treo | quản chế ự trừng phạt còn để đó, chưa vội thi hành, tức án treo. hoãn hình hoãn hình ☆Sự trừng phạt còn để đó, chưa vội thi hành, tức án treo. hoãn thi hành hình phạt; hoãn án。對犯人所判處的刑罰在一定條件下延期執行或不執行。緩刑期間,如不再犯新罪,就不再執行原判刑罰,否則,就把前後所判處的刑罰合併執行。

Cấu tạo: (hoãn) + (hình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hoãn hình hoãn hình ☆Sự trừng phạt còn để đó, chưa vội thi hành, tức án treo.
  • Cihui án treo | quản chế ự trừng phạt còn để đó, chưa vội thi hành, tức án treo. hoãn hình hoãn hình ☆Sự trừng phạt còn để đó, chưa vội thi hành, tức án treo. hoãn thi hành hình phạt; hoãn án。對犯人所判處的刑罰在一定條件下延期執行或不執行。緩刑期間,如不再犯新罪,就不再執行原判刑罰,否則,就把前後所判處的刑罰合併執行。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.寬減刑罰。《漢書.卷五一.賈鄒枚路傳.賈山》:「平獄緩刑,天下莫不說喜。」 2.犯罪行為人經受二年以下有期徒刑、拘役或罰金之宣告,依據特定情形,法院認以不執行為適當者,得宣告二年以上五年以下之期間,暫緩執行,稱為「緩刑」;但其若於緩刑期間因故意犯罪,而受逾六月有期徒刑之宣告確定時,應撤銷緩刑,重新執行原宣告之刑。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 对犯人所判处的刑罚在一定条件下暂缓执行或不执行。缓刑期间,如不再犯新罪,就不再执行原判刑罚,否则,就把前后所判处的刑罚合并执行。

Eng

  • CC-CEDICT suspended sentence|probation
  • Cihui suspended sentence; probation