xíng hình

Hán Việt: hình · Pinyin: xíng

Tổng quan

Âm Nôm: hình Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

刑事 · 刑人 · 刑侦 · 刑具 · 刑名 · 刑场 · 刑堂 · 刑天

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxíng
Hán Việthình
Quảng Đôngjing4
Mân Namhîng
Nhật BảnNORI
Hàn Quốc
Chú âmㄒㄧㄣˊ
Hán ngữ Trung cổgheng
Baxter-Sagart[ɢ]ˤeŋ
Hán ngữ Thượng cổ[ɢ]ˤeŋ

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Hình phạt. Luật ngày xưa định xử {tử lưu đồ trượng si} [死流徒杖笞] là năm hình. Luật bây giờ chia ra hai thứ : về việc tiền của công nợ là {dân sự phạm} [民事犯], về việc trộm cướp đánh giết gọi là {hình sự phạm} [刑事犯]. Phép thường. Nay thông dụng dùng chữ {hình} [型].;

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hình Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hình Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hình Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: hình Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.法律上處罰罪犯方法的總稱。如:「刑罰」、「死刑」、「徒刑」。《論語.為政》:「道之以政,齊之以刑,民免而無恥。」 2.常法、典範。通「型」。《詩經.大雅.抑》:「罔敷求先王,克共明刑。」 [動] 1.殺害。《史記.卷八六.刺客傳.聶政傳》:「重自刑以絕從。」《呂氏春秋.慎大覽.順說》:「刑人之父子。」 2.取法、效法。《禮記.禮運》:「刑仁講讓,示民有常。」 3.正。通「型」。《詩經.大雅.思齊》:「刑于寡妻,至于兄弟,以御于家邦。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 刑 同本义 利用刑人。--《易·蒙》。注兑折为刑。” 刑人之父子也。--《吕氏春秋·顺说》。注杀也。” 杀戮之谓刑。--《韩非子·二柄》 阴为刑。--《易·本命》 阴将始刑。--《吕氏春秋·音律》。注杀也。” 刑人如恐不胜。--《史记·项羽本纪》 刑马作誓。--南朝梁·丘迟《与陈伯之书》 膑至,庞涓恐其贤于己,疾之,则以法刑断其两足而黥之。--《史记》 又如刑牛(古代盟誓时作牺牲用的牛);刑牲(古时为了祭祀或盟约而杀牲畜);刑马(古代结盟要杀马歃血,立誓为信,称刑马”) 惩罚 刑xíng ⒈刑罚,对犯人各种处罚的总称定~。徒~。死~。 ⒉特指对犯人的栲打…

Eng

  • CC-CEDICT surname Xing
  • CC-CEDICT punishment|penalty|sentence|torture|corporal punishment

ja

  • JMdict penalty|sentence|punishment

Nguồn gốc

left-right

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 㓝 · 𠛜 · 𠛬 · 𠜚