缓办

huǎn bànhoãn bạn

Hán Việt: hoãn bạn · Pinyin: huǎn bàn

Tổng quan

trì hoãn

Cấu tạo: 緩 (hoãn) + 辦 (bạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chậm trễ
  • Tần suất từ hoãn lại, (từ cổ,nghĩa cổ) đặt (cái gì) ở hàng thứ (sau cái khác); coi (cái gì) không quan trọng bằng (cái khác), (y học) lên cơn muộn (sốt rét...)
  • Biên soạn 緩辦 uǎnbàn v. postpone; put off

Eng

  • Cihui to postpone; to delay
  • Tần suất từ 緩辦 uǎnbàn v. postpone; put off

Từ liên quan

Gần nghĩa

办事 · 办公 · 办到 · 办好 · 办妥 · 办学 · 办完 · 办寿