緩脈

huǎn mài hoãn mạch

Hán Việt: hoãn mạch · Pinyin: huǎn mài

Tổng quan

Cấu tạo: (hoãn) + (mạch)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 中医脉象。弛缓松懈之脉。常见于湿邪及脾胃虚弱等症; 中医脉象⊥缓均匀之脉。此为平人之脉。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.中医脉象。弛缓松懈之脉。常见于湿邪及脾胃虚弱等症。 2.中医脉象⊥缓均匀之脉。此为平人之脉。