脈
mạchNôm mạch
Hán Việt: mạch · Pinyin: mò · Nôm: mạch
Tổng quan
Chữ mạch [脈] ngày xưa
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | mò |
|---|---|
| Hán Việt | mạch |
| Âm Nôm | mạch |
| Quảng Đông | maak6 |
| Mân Nam | bi̍k |
| Nhật Bản | SUJI |
| Hàn Quốc | 맥 |
| Chú âm | ㄇㄞˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | mrek |
| Phản thiết | 莫獲切 |
| Thanh mẫu | 明 |
| Vận | 麥 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Mạch máu, mạch máu đỏ gọi là động mạch [動脈], mạch máu đen gọi là tĩnh mạch [靜脈]. Ngày xưa viết là [衇]. Tục viết là [脉]. Phàm vật gì có ngánh thớ mà liền với nhau đều gọi là mạch. Như sơn mạch [山脈] mạch núi, toàn mạch [泉脈] mạch nước, v.v. Mạch thầy thuốc xem mạch động ở vệ cổ tay để phân biệt chứng bệnh. Xương lá, các đường gân trên lá cây gọi là diệp mạch [葉脈]. Mạch mạch [脈脈] trông nhau đăm đắm
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm mạch mạch máu; mạch nguồn [Eng: blood vessel; subterranean sheet of water]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] quán thông huyết mạch mọi nơi
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: mạch Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.(一)之又音。 2.通「眽」。參見「脈脈」條。
Eng
- CC-CEDICT arteries and veins, vein (on a leaf, insect wing etc)
- CC-CEDICT see 脈脈, 脉脉[mo4 mo4]
- JMdict pulse
- JMdict vein
- JMdict chain (of mountains, etc.)
- JMdict hope
- JMdict thread (of an argument)
ja
- JMdict 脈(みゃく)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】𠀤莫獲切,音麥。【說文】血理之分,衺行體者。【集韻】又作胍、脉。註詳肉部脈字。
Thuyết Văn
籒文。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
左血左𠂢。
【衇】 (mạch) Nghĩa: trứu (Đọc sách) văn (Văn vẻ. Như {văn thạ)
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 脉 · 衇 · 䘑 · 𧖴 · 𧖹 · 脈 · 脉 · 衇 · 脉 · 脈 · 脉 · 衇