缕缕

lǚ lǚlũ lũ

Hán Việt: lũ lũ · Pinyin: lǚ lǚ

Tổng quan

từng sợi; hết sợi này đến sợi khác

新华 · Tân Hoa Đại lục

形容一条一条,连续不断:村中炊烟~上升。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.一絲絲。《宋史.卷一七三.食貨志上一》:「蠶婦治繭、績麻、紡緯,縷縷而積之,寸寸而成之,其勤極矣。」 2.接連不絕的樣子。如:「縷縷炊煙」、「縷縷不盡」。 3.比喻纖細。宋.蘇軾〈和蔡準郎中見遨遊西湖〉詩三首之三:「船頭斫鮮細縷縷,船尾炊玉香浮浮。」 4.詳盡細密。《宋史.卷四二四.列傳.趙逢龍》:「凡道德性命之蘊,禮樂刑政之事,縷縷為上開陳。」

Cấu tạo: 縷 (lũ) + 縷 (lũ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui từng đợt từng đợt: từng sợi/hết sợi này đến sợi khác
  • Tần suất từ từng sợi; hết sợi này đến sợi khác
  • Biên soạn 縷縷 lǚlǚ r.f. continuously; bit by bit

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容一条一条,连续不断:村中炊烟~上升。

Eng

  • Cihui 縷縷 lǚlǚ r.f. continuously; bit by bit
  • Tần suất từ 縷縷 lǚlǚ r.f. continuously; bit by bit

Từ liên quan

Gần nghĩa

縷析 · 縷縷 · 縷陳 · 缕析 · 缕述 · 缕陈 · 缕缕行行 · 缕缕陈述