編修
biên tu
Hán Việt: biên tu · Pinyin: biān xiū
Tổng quan
biên soạn và chỉnh lý hức quan thuộc Hàn lâm viện, hàm Chánh thất phẩm, giữ việc chép sử. Nguyễn Công Trứ cũng từng giữ chức biên tu Sử quán dưới triều Minh Mệnh. biên tu biên tu ☆Chức quan thuộc Hàn lâm viện, hàm Chánh thất phẩm, giữ việc chép sử. Nguyễn Công Trứ cũng từng giữ chức biên tu Sử quán dưới triều Minh Mệnh. 1. biên soạn。編纂。 2. biên tu (sử quan thời xưa)。古代史官之一,宋代設編修官修國史實錄、會要等,明清翰林院設編修…
Nghĩa
Việt
- Cihui biên tu biên tu ☆Chức quan thuộc Hàn lâm viện, hàm Chánh thất phẩm, giữ việc chép sử. Nguyễn Công Trứ cũng từng giữ chức biên tu Sử quán dưới triều Minh Mệnh.
- Cihui biên soạn và chỉnh lý hức quan thuộc Hàn lâm viện, hàm Chánh thất phẩm, giữ việc chép sử. Nguyễn Công Trứ cũng từng giữ chức biên tu Sử quán dưới triều Minh Mệnh. biên tu biên tu ☆Chức quan thuộc Hàn lâm viện, hàm Chánh thất phẩm, giữ việc chép sử. Nguyễn Công Trứ cũng từng giữ c…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 職官名。掌修國史、會要、實錄的官吏。宋代設有史館編修,明、清則隸屬翰林院,與修撰、檢討同稱史官。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 官名。宋代有史馆编修。明清属翰林院,位次修撰,与修撰﹑检讨同为史官。见《历代职官表》卷二三。
- Tân Hoa Tự Điển 1.官名。宋代有史馆编修。明清属翰林院,位次修撰,与修撰﹑检讨同为史官。见《历代职官表》卷二三。
Eng
- CC-CEDICT to compile and edit
- Cihui to compile and edit