編列

biān liè biên liệt

Hán Việt: biên liệt · Pinyin: biān liè

Tổng quan

sắp xếp theo thứ tự | biên soạn | chuẩn bị (ngân sách, dự án, v.v.) xếp thứ tự。按次序排列。

Cấu tạo: (biên) + (liệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sắp xếp theo thứ tự | biên soạn | chuẩn bị (ngân sách, dự án, v.v.) xếp thứ tự。按次序排列。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 按次序排列。如:「會計處已經開始編列下一個年度的經費預算。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 编排他把文章辑在一起,~成书; 制定规程、计划等,安排有关项目。
  • Tân Hoa Tự Điển ①编排他把文章辑在一起,~成书。②制定规程、计划等,安排有关项目。

Eng

  • CC-CEDICT to arrange in order|to compile|to prepare (a budget, project etc)
  • Cihui to arrange in order; to compile; to prepare (a budget, project etc)