編印

biān yìn biên ấn

Hán Việt: biên ấn · Pinyin: biān yìn

Tổng quan

biên soạn và in ấn | xuất bản 動 xuất bản; biên soạn và in ấn。編纂出版。

Cấu tạo: (biên) + (ấn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biên soạn và in ấn | xuất bản 動 xuất bản; biên soạn và in ấn。編纂出版。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 編輯印刷。如:「編印書報」。《獅子吼》第六回:「邀集同志數人,辦了一付鉛字排印機器,把一切新書新小說都編印出來,貼本發賣。」

Eng

  • CC-CEDICT to compile and print|to publish
  • Cihui to compile and print; to publish