编号
biên hào
Hán Việt: biên hào · Pinyin: biān hào
Tổng quan
đánh số; ghi số; đánh thứ tự.; số thứ tự; số hiệu
按顺序编号数新买的图书~上架后才能出借。
1.排列號數。如:「這些試卷編號之後便加上彌封,送交閱卷老師。」 2.編定的號數。如:「個人身分證統一編號」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 đánh số
- Google Alex v6 số hiệu
- VietPhrases ghi số; đánh thứ tự; số thứ tự; số hiệu
- Biên soạn 編號 iānhào* v.o. number ◆n. serial number
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.排列號數。如:「這些試卷編號之後便加上彌封,送交閱卷老師。」 2.編定的號數。如:「個人身分證統一編號」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 按顺序编号数新买的图书~上架后才能出借。
Eng
- Cihui to number; numbering; serial number
Đức
- Handedict Nummerierung (S, Math)