编录
biên lục
Hán Việt: biên lục · Pinyin: biān lù
Tổng quan
trích sửa; biên soạn; trích lục và biên tập
摘录并编辑该书~严谨。
摘錄編輯。如:「這家出版社編錄了該社暢銷書目,方便讀者選購。」《南史.卷六○.列傳.孔休源》:「時周捨撰《禮疑義》,自漢魏至于齊梁,並皆搜采,休源所有奏議,咸預編錄。」
Nghĩa
Việt
- Cihui tuyển chọn và biên tập
- Tần suất từ biên soạn; trích lục và biên tập
- Biên soạn 編錄 iānlù* v. excerpt and edit
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 摘錄編輯。如:「這家出版社編錄了該社暢銷書目,方便讀者選購。」《南史.卷六○.列傳.孔休源》:「時周捨撰《禮疑義》,自漢魏至于齊梁,並皆搜采,休源所有奏議,咸預編錄。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 摘录并编辑该书~严谨。
Eng
- Cihui to select and edict; to edit extracts
- Tần suất từ 編錄 iānlù* v. excerpt and edit