編排

biān pái biên bài

Hán Việt: biên bài · Pinyin: biān pái

Tổng quan

sắp xếp | trình bày 動 bố trí; sắp xếp; trình bày; sắp đặt; sửa soạn。按照一定的次序排列先後。 編排演出節目。 sắp xếp tiết mục biểu diễn 課文的編排必須由淺入深。 sắp xếp bài học cần phải theo thứ tự từ dễ đến khó

Cấu tạo: (biên) + (bài)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sắp xếp | trình bày 動 bố trí; sắp xếp; trình bày; sắp đặt; sửa soạn。按照一定的次序排列先後。 編排演出節目。 sắp xếp tiết mục biểu diễn 課文的編排必須由淺入深。 sắp xếp bài học cần phải theo thứ tự từ dễ đến khó

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.依照次序排列。《福惠全書.卷二三.保甲部.嚴禁騷擾》:「編排保甲、造冊。」 2.安排。元.劉秉忠〈江城子.平生行止懶編排〉詞:「平生行止懶編排,住蒿萊,走塵埃。」 3.誇大或捏造是非。《紅樓夢》第四二回:「寶姐姐,你還不擰他的嘴!你問問他編排你的話。」《文明小史》第三七回:「如今你們倒要編排我的不是來,這個理倒要請教請教。」 4.報刊、書籍的編輯和排版。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 按照一定的次序排列先后课文的~应由浅入深; 编写剧本并排演~戏剧小品。
  • Tân Hoa Tự Điển ①按照一定的次序排列先后课文的~应由浅入深。②编写剧本并排演~戏剧小品。

Eng

  • CC-CEDICT to arrange|to lay out
  • Cihui to arrange; to lay out