pái bài

Hán Việt: bài · Pinyin: pái

Tổng quan

một hàng một dòng sắp xếp theo thứ tự xếp hàng loại bỏ thoát nước đẩy ra tiểu đội lượng từ cho hàng, dòng, v.v

排他 · 排伴 · 排佈 · 排便 · 排偶 · 排入 · 排出 · 排击

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinpái
Hán Việtbài
Quảng Đôngpaai4
Mân Nampâi
Nhật BảnHAI
Hàn Quốc
Chú âmㄆㄞˊ
Hán ngữ Trung cổbrai
Baxter-Sagart[b]ˤrəj
Hán ngữ Thượng cổ[b]ˤrəj
Phản thiết步皆切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Bời ra, gạt ra. Đuổi, loại đi. Như {để bài} [詆排] ruồng đuổi, {bài tễ} [排擠] đuổi cút đi, v.v. Bày xếp. Như {an bài} [安排] bày yên, sắp đặt đâu vào đấy. Một hàng gọi là {nhất bài} [一排]. Phép nhà binh về bộ binh, pháo binh, công binh, truy trọng binh, thì ba bằng là một {bài}, quân k…

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm bời chơi bời; tơi bời [Eng: to indulge in play; to pieces; up, down]
  • Bảng Tra Chữ Nôm bai bẻ bai [Eng: to find fault with, to carp at]
  • Bảng Tra Chữ Nôm bày bày đặt; bày biện [Eng: to create (unnecessary things)]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bai Xuất hiện 50 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bai Xuất hiện 45 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: bai Xuất hiện 28 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.推、擠開。《說文解字.手部》:「排,擠也。」如:「排山倒海」、「獨排眾議」。《文選.孔稚圭.北山移文》:「將欲排巢父,拉許由。」《水滸傳》第六二回:「(盧俊義)被浪裡白跳張順排翻小船,倒撞下水去。」 2.消除、除去。如:「排憂解難」。南唐.李煜〈浪淘沙.往事只堪哀詞〉:「往事只堪哀,對景難排。」 3.擯斥、排斥。如:「排擠」、「排擯」。宋.陸游〈夜讀范至能攬轡錄言中原父老見使者多揮涕感其事作絕句〉:「公卿有黨排宗澤,帷幄無人用岳飛。」 4.疏導、疏通。《孟子.滕文公上》:「決汝、漢,排淮、泗,而注之江。」 5.一個接著一個,依照順序擺列。如:…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 排〈动〉 (形声。从手,非声。本义推挤,推开) 同本义 排,挤也。--《说文》 排,推也。--《广雅》 献笑不及排。--《庄子·大宗师》 排淮泗。--《孟子》 力能排南山。--诸葛亮《梁父吟》 哙乃排闼直入。--《史记·樊哙列传》 又如排闼(推门。闼门);排门而入;排户(推门);排阁(推门);排墙(推倒墙壁);排阖(推开门扇);排雾(推开云雾);排斡(推移运转) 排斥;排挤 抵排异端。--韩愈《进学解》 诸儒内怀不服,相与排之。--《后汉书·贾逵传》 又如排害(排挤;迫害);排陷(排挤,陷害);排击(排斥抨击); 排pái ⒈摆成行~队。~成单行。〈引〉…

Eng

  • CC-CEDICT a row|a line|to set in order|to arrange|to line up|to eliminate|to drain|to push open|platoon|raft|classifier for lines, rows etc

ja

  • JMdict anti-

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【正韻】步皆切【集韻】【韻會】蒲皆切,𠀤音牌。【說文】擠也。一曰推也。【增韻】斥也。【禮·少儀】排闔說屨於戸內者,一人而已矣。【疏】排推門扇也。【史記·樊噲傳】廼排闥直入。又【魯仲連傳】爲人排患釋難,解紛亂而無取也。【前漢·賈誼傳】所排擊剝割,皆眾理解也。 又列也,安置也。【前漢·朱買臣傳】相推排成列中庭拜謁。【莊子·大宗師】安排而去化。 又彭排。軍器也。《釋名》彭旁也。在旁排敵禦攻也。【後漢·袁紹傳】蒙楯而行。【註】楯今之旁排也。 又【集韻】【韻會】𠀤步拜切,音憊。排揩,强突也。 又與𩋂囊韛通。吹火韋囊也。【後漢·杜詩傳】造水排鑄農器。【註】冶者爲排以吹炭,令激水鼓之。【魏志·韓暨傳】爲監冶謁者,乃作水排,利益三倍於前。【晉書·杜預傳】作人排新器。 又【正韻】薄邁切,音敗。義同。 又叶邊迷切,音鎞。【謝靈運·登石門最高頂詩】心契九秋幹,日翫三春荑。居常以待終,處順故安排。 考證:〔又彭排。【釋名】軍器也。彭,旁也,在旁排敵禦攻也。〕 謹按軍器也非釋名原文,謹改爲又彭排。軍器也。釋名彭旁也。在旁排敵禦攻也。〔【後漢·杜詩傳】【註】冶者爲排以吹炭,今激水鼓之。〕 謹照原文今改令。

Thuyết Văn

擠也。 从手。非聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

今義列也。 步皆切。十五部。

【排】 (bài) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) | Thanh phù (聲符): 非 (phi) Phiên thiết: Bộ giai thiết Thượng tự: 步 (bộ) | Hạ tự: 皆 (giai) Trung cổ thanh mẫu: 並母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'b' + vận mẫu 'ai' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: bài (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tễ (Gạt) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 棑 · 棑