排
bàiNôm vài
Hán Việt: bài · Pinyin: pái · Nôm: vài
Tổng quan
Bời ra, gạt ra
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | pái |
|---|---|
| Hán Việt | bài |
| Âm Nôm | bai |
| Quảng Đông | paai4 |
| Mân Nam | pâi |
| Nhật Bản | HAI |
| Hàn Quốc | 배 |
| Chú âm | ㄆㄞˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | brai |
| Baxter-Sagart | [b]ˤrəj |
| Hán ngữ Thượng cổ | [b]ˤrəj |
| Phản thiết | 步皆切 |
| Thanh mẫu | 並 |
| Vận | 皆 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Bời ra, gạt ra. Đuổi, loại đi. Như để bài [詆排] ruồng đuổi, bài tễ [排擠] đuổi cút đi, v.v. Bày xếp. Như an bài [安排] bày yên, sắp đặt đâu vào đấy. Một hàng gọi là nhất bài [一排]. Phép nhà binh về bộ binh, pháo binh, công binh, truy trọng binh, thì ba bằng là một bài, quân kị thì hai bằng là một bài
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển bầy 排 ① dt. quần thể động vật. Cây cụm chồi cành chim kết tổ, ao quang mấu ấu cá nên bầy. (Ngôn chí 11.6)‖ (Nhạn trận 249.2). ② dt. <từ cổ> quần thể sự vật. Tính ắt nhiễm cùng bầy mộc thạch, lòng còn chạnh có thú yên hà. (Tự thuật 118.3). ③ dt. <từ cổ> quần thể người theo một tiêu chí nào đó. Chơi cùng đứa dại nên bầy dại, kết với người khôn học nết khôn. (Bảo kính 148.5). cn bầy thiền tử (Trần Nhân Tông – Cư Trần Lạc Đạo Phú 25b), Bầy tôi. (TKML i 13), Bầy tiên. (TKML i 54), Bầy yêu quái. (TKML i 54). x. bầy bạn
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển bày 排 ◎ Đọc âm HHV. AHV: bài. Ss đối ứng: báy (Tày) [HTA 2003: 32]. đgt. xếp ra, phô ra. (Tự thán 92.3)‖ Hoa chăng thay rụng, bày chi phấn, thông sá bù trì, mộng cột rường. (Tức sự 125.5)
- Giản Dị Hán Nôm vài vài ba người [Eng: several people]
- Giản Dị Hán Nôm bầy một bầy; bầy vẽ [Eng: flock, herd]
- Giản Dị Hán Nôm bay bay bướm [Eng: polished, flowery, refined]
- Giản Dị Hán Nôm vời cho vời [Eng: to invite to come]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) bài an bài [Eng: to preordain, to foreordain, to predestine]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] quay đầu vần vật không hoa bày hàng
- Bảng Tra Chữ Nôm bời chơi bời; tơi bời [Eng: to indulge in play; to pieces; up, down]
- Bảng Tra Chữ Nôm bai bẻ bai [Eng: to find fault with, to carp at]
- Bảng Tra Chữ Nôm bày bày đặt; bày biện [Eng: to create (unnecessary things)]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bai Xuất hiện 50 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bai Xuất hiện 45 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: bai Xuất hiện 28 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.推、擠開。《說文解字.手部》:「排,擠也。」如:「排山倒海」、「獨排眾議」。《文選.孔稚圭.北山移文》:「將欲排巢父,拉許由。」《水滸傳》第六二回:「(盧俊義)被浪裡白跳張順排翻小船,倒撞下水去。」 2.消除、除去。如:「排憂解難」。南唐.李煜〈浪淘沙.往事只堪哀詞〉:「往事只堪哀,對景難排。」 3.擯斥、排斥。如:「排擠」、「排擯」。宋.陸游〈夜讀范至能攬轡錄言中原父老見使者多揮涕感其事作絕句〉:「公卿有黨排宗澤,帷幄無人用岳飛。」 4.疏導、疏通。《孟子.滕文公上》:「決汝、漢,排淮、泗,而注之江。」 5.一個接著一個,依照順序擺列。如:「排隊」、「排字」、「把桌椅排整齊。」唐.白居易〈春題湖上〉詩:「松排山面千重翠,月點波心一顆珠。」 6.安置、設置。如:「安排」。《水滸傳》第四一回:「當日穆弘叫莊客宰了一頭黃牛,殺了十數個豬羊雞鵝魚鴨,珍肴異饌,排下筵席,管待眾頭領。」 7.練習演戲。如:「排演」、「排練」、「排戲」、「彩排」。 8.汽、機車換檔。如:「手排」、「自排」。 [名] 1.排成的橫列。如:「前排」、「他個子高,總是坐在後排。」 2.量詞。計算成列人或物的單位。如:「兩排行道樹」、「九排座位」、「站成一排」。 3.陸軍的編制單位。四班為一排,四排為一連。 4.用竹子或木頭編排而成的水上交通工具。如:「竹排」、「木排」。 5.排骨肉的簡稱…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 排〈动〉 (形声。从手,非声。本义推挤,推开) 同本义 排,挤也。--《说文》 排,推也。--《广雅》 献笑不及排。--《庄子·大宗师》 排淮泗。--《孟子》 力能排南山。--诸葛亮《梁父吟》 哙乃排闼直入。--《史记·樊哙列传》 又如排闼(推门。闼门); 排门而入; 排户(推门); 排阁(推门); 排墙(推倒墙壁); 排阖(推开门扇); 排雾(推开云雾); 排斡(推移运转) 排斥; 排挤 抵排异端。--韩愈《进学解》 诸儒内怀不服,相与排之。--《后汉书·贾逵传》 又如排害(排挤; 迫害); 排陷(排挤,陷害); 排击(排斥抨击); 排pái ⒈摆成行~队。~成单行。〈引〉行列前~◇~。第五~。 ⒉编排成形的东西竹~。木~。 ⒊军队编制单位。它是班的上一级,连的下一级。 ⒋推~挤。~山倒海。 ⒌除去,消除~水。~难解纷。 ⒍预演,练习表演~练。彩~。 ⒎ ⒏ ⒐ ⒑ ⒒ ⒓ 排pǎi 排bài 1.古代鼓风吹火之器。
Eng
- CC-CEDICT a row, a line, to set in order, to arrange, to line up, to eliminate, to drain, to push open, platoon, raft, classifier for lines, rows etc
- JMdict anti-
ja
- JMdict 排(はい)
other
- Nguồn khác Buổi chiều. 度排本𫢍吨眉𪦸雁杜 Độ vài moóc toả bản, gần tồn mì lủc nhạn tổ nòn (L.C.) Vào khoảng chiều tà sương mù phủ lên làng, nghe người đồn có con chim nhạn đến xin trọ qua đêm
- Nguồn khác Bài (tổ tôm). 即賭开即排开𪦸 Tức tỏ khai hoài, tức vài khai lủc (T.Ng.) Đánh xóc đĩa thì bán trâu, đánh tổ tôm thì bán con
- Nguồn khác Bày biện, phơi bày. 妠𬙖𪜀𪥤達排 Nựa tẩư là pya nưa tẳt báy (Kh.V.H.C.) Bày biện đầy đủ, nào là thịt ở dưới, nào là cá ở trên
- Nguồn khác Làm cỏ. Đ.N. BIAI. 𥿯𫠯園否排 Phải lồng vưởn bấu biai (L.N.H.) Trồng cây vải bông trong vườn không cần làm cỏ
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【正韻】步皆切【集韻】【韻會】蒲皆切,𠀤音牌。【說文】擠也。一曰推也。【增韻】斥也。【禮·少儀】排闔說屨於戸內者,一人而已矣。【疏】排推門扇也。【史記·樊噲傳】廼排闥直入。又【魯仲連傳】爲人排患釋難,解紛亂而無取也。【前漢·賈誼傳】所排擊剝割,皆眾理解也。 又列也,安置也。【前漢·朱買臣傳】相推排成列中庭拜謁。【莊子·大宗師】安排而去化。 又彭排。軍器也。《釋名》彭旁也。在旁排敵禦攻也。【後漢·袁紹傳】蒙楯而行。【註】楯今之旁排也。 又【集韻】【韻會】𠀤步拜切,音憊。排揩,强突也。 又與𩋂囊韛通。吹火韋囊也。【後漢·杜詩傳】造水排鑄農器。【註】冶者爲排以吹炭,令激水鼓之。【魏志·韓暨傳】爲監冶謁者,乃作水排,利益三倍於前。【晉書·杜預傳】作人排新器。 又【正韻】薄邁切,音敗。義同。 又叶邊迷切,音鎞。【謝靈運·登石門最高頂詩】心契九秋幹,日翫三春荑。居常以待終,處順故安排。 考證:〔又彭排。【釋名】軍器也。彭,旁也,在旁排敵禦攻也。〕 謹按軍器也非釋名原文,謹改爲又彭排。軍器也。釋名彭旁也。在旁排敵禦攻也。〔【後漢·杜詩傳】【註】冶者爲排以吹炭,今激水鼓之。〕 謹照原文今改令。
Thuyết Văn
擠也。 从手。非聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
今義列也。 步皆切。十五部。
【排】 (bài) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) , Thanh phù (聲符): 非 (phi) Phiên thiết: Bộ giai thiết Thượng tự: 步 (bộ) , Hạ tự: 皆 (giai) Trung cổ thanh mẫu: 並母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'b' + vận mẫu 'ai' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: bài (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: tễ (Gạt) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 棑 · 棑