編班
biên ban
Hán Việt: biên ban · Pinyin: biān bān
Tổng quan
chia học sinh vào lớp | chia người (nhân viên,...) thành nhóm
Nghĩa
Việt
- Cihui chia học sinh vào lớp | chia người (nhân viên,...) thành nhóm
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 將學生分別編列在各個班級。如:「新學期要重新編班。」
Eng
- CC-CEDICT to group students into classes|to divide people (staff members etc) into groups
- Cihui to group students into classes; to divide people (staff members etc) into groups