編管

biān guǎn biên quản

Hán Việt: biên quản · Pinyin: biān guǎn

Tổng quan

Cấu tạo: (biên) + (quản)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 宋代官吏得罪,谪放远方州郡,编入该地户籍,并由地方官吏加以管束,谓之"编管"。此等刑罚亦有用于一般罪犯者。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.宋代官吏得罪,谪放远方州郡,编入该地户籍,并由地方官吏加以管束,谓之"编管"。此等刑罚亦有用于一般罪犯者。