編織
biên chức
Hán Việt: biên chức · Pinyin: biān zhī
Tổng quan
đan | thêu | tết | bện | (nghĩa bóng) tạo ra (một cái gì đó trừu tượng, ví dụ: giấc mơ, lời nói dối, v.v.) bện; đan; tết。把細長的東西交叉組織起來。 編織毛衣。 đan áo len 編織草鞋。 bện giầy cỏ
Nghĩa
Việt
- Cihui đan | thêu | tết | bện | (nghĩa bóng) tạo ra (một cái gì đó trừu tượng, ví dụ: giấc mơ, lời nói dối, v.v.) bện; đan; tết。把細長的東西交叉組織起來。 編織毛衣。 đan áo len 編織草鞋。 bện giầy cỏ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.將絲線、柳條等細長的東西交錯編排。如:「老奶奶躺在搖椅上編織毛衣。」 2.編輯、製作。如:「編織一場美夢」、「他把自己的遭遇,編織進故事的情節裡。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 把细长的东西互相交错或钩连而组织起来~毛衣◇根据民间传说~成一篇美丽的童话。
Eng
- CC-CEDICT to weave; to knit; to plait; to braid|(fig.) to create (sth abstract, e.g. a dream, a lie etc)
- Cihui to weave; to knit; to plait; to braid; (fig.) to create (sth abstract, e.g. a dream, a lie etc)