織
chức
Hán Việt: chức · Pinyin: zhī
Tổng quan
dệt
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhī |
|---|---|
| Hán Việt | chức |
| Quảng Đông | ci3 |
| Mân Nam | tsit |
| Nhật Bản | ORU |
| Hàn Quốc | 직 |
| Chú âm | ㄓˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | cjih |
| Baxter-Sagart | tək |
| Hán ngữ Thượng cổ | tək |
| Phản thiết | 職利切 |
| Thanh mẫu | 章 |
| Vận | 志 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Dệt, dệt tơ dệt vải đều gọi là {chức}. Phàm sự gì dùng tài sức kết hợp lại mà gây nên đều gọi là {chức}. Như {tổ chức} [組織], {la chức} [羅織], v.v. Một âm là {chí}. Lụa dệt bằng tơ mùi. Lại một âm là {xí}. Cùng nghĩa với chữ {xí} [幟].
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.用絲、麻、棉、毛等物編製物品。如:「編織」、「紡織」、「織布」。 2.結合、組成。如:「組織」、「愛恨交織」。
Eng
- CC-CEDICT to weave
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:𥿮、綕、𦁓、𦁋【廣韻】之翼切【集韻】【韻會】質力切,𠀤音職。【說文】作布帛之總名。【小爾雅】治絲曰織。織,繒也。【廣韻】組織。【書·禹貢】厥篚織文。【傳】織文,錦綺之屬。 又【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤職利切,音志。【正韻】支義切,音寘。【禮·玉藻】士不衣織。【註】織,染絲織之,士衣染繒也。 又【集韻】昌志切,音熾。幟或作織。【詩·小雅】織文鳥章。【箋】織,幑也。【疏】幟與織,字雖異,音實同也。【前漢·食貨志】旗織加其上。【註】師古曰:織,讀曰幟。【類篇】或作𦀗。
Thuyết Văn
作布帛之總名也。 从糸。戠聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
布者麻縷所成。帛者絲所成。作之皆謂之織。許此部别布於絲。自緝篆至絣篆二十六字皆言布也。而有不可分者、如織篆是也。經與緯相成曰織。古叚爲識字。如詩之織文、微識也。 之弋切。一部。
【織】(chức) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) | Thanh phù (聲符): 戠 (chực) Phiên thiết: 之弋切 → chi + dặc Nghĩa: 作布帛 chi (của) 總名 vậy。 từ 糸。戠 thanh。
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 綕 · 𥿮 · 𦀗 · 𦁋 · 𦁓 · 𦃎 · 綕 · 织 · 织 · 织