编者

biān zhěbiên giả

Hán Việt: biên giả · Pinyin: biān zhě

Tổng quan

người biên tập; người biên soạn; người sưu tập tài liệu; trình biên dịch; bộ biên dịch; soạn giả

新华 · Tân Hoa Đại lục

编写的人; 做编辑工作的人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

編輯工作的執行人。如:「編者的話」。

Cấu tạo: 編 (biên) + 者 (giả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biên tập viên
  • Tần suất từ người thu thập và xuất bản, chủ bút (báo, tập san...), người phụ trách một mục riêng (trong một tờ báo...); người biên soạn; người sưu tập tài liệu; trình biên dịch; bộ biên dịch; soạn giả
  • Biên soạn 編者 iānzhě* n. editor; compiler M:¹ge/¹míng/²wèi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 編輯工作的執行人。如:「編者的話」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 编写的人; 做编辑工作的人。

Eng

  • JMdict editor
  • JMdict compiler
  • Cihui editor; compiler
  • Tần suất từ 編者 iānzhě* n. editor; compiler M:¹ge/¹míng/²wèi

Đức

  • Handedict Redakteur

ja

  • JMdict 編者(へんしゃ)

Từ liên quan

Gần nghĩa

编者按 · 编者案 · 編伍 · 編余 · 編來 · 編修 · 編內 · 編制