者
giảNôm trả
Hán Việt: giả · Pinyin: zhě · Nôm: trả
Tổng quan
Lời phân biệt, trong câu văn có chữ giả là để phân biệt chỗ cách nhau. Như nhân giả nhân dã, nghĩa giả nghi dã [仁者人也,義者宜也] nhân ấy là đạo làm người, nghĩa ấ…
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhě |
|---|---|
| Hán Việt | giả |
| Âm Nôm | dã |
| Quảng Đông | ze2 |
| Mân Nam | tsiá |
| Nhật Bản | MONO |
| Hàn Quốc | 자 |
| Chú âm | ㄓㄜˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | cjax |
| Baxter-Sagart | tAʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | tAʔ |
| Phản thiết | 章也切 |
| Thanh mẫu | 章 |
| Vận | 馬 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Lời phân biệt, trong câu văn có chữ giả là để phân biệt chỗ cách nhau. Như nhân giả nhân dã, nghĩa giả nghi dã [仁者人也,義者宜也] nhân ấy là đạo làm người, nghĩa ấy là sự làm phải vậy. Lời nói chuyên chỉ về một cái gì. Như hữu kì sĩ chi nhân giả [友其士仁者] chơi bạn phải chơi với kẻ sĩ có nhân. Ấy. Như giả cá [者箇] cái ấy, giả phiên [者番] phen ấy, v.v
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm dã dòng dã; dã rượu [Eng: without a break; to sober up]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) giả tác giả; trưởng giả [Eng: author, snobbery]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] vì y giả nhân chi tư mệnh
- Bảng Tra Chữ Nôm trả trả ơn [Eng: return (reciprocate) someone's favour]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dã Xuất hiện 14 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: giả Xuất hiện 12 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dã Xuất hiện 16 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: dã Xuất hiện 3 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [代] 人或事物的代稱。如:「記者」、「作者」。《論語.雍也》:「知者樂水,仁者樂山。」《楚辭.屈原.漁父》:「新沐者必彈冠,新浴者必振衣。」 [形] 指示形容詞。同「這」。多用於古詩詞中。宋.晏幾道〈少年游.離多最是〉詞:「細想從來,斷腸多處,不與者番同。」 [助] 1.用於句中,表示停頓。《論語.學而》:「孝弟也者,其為仁之本與。」 2.用於句末,表示語氣結束。《孟子.離婁下》:「大人者,不失其赤子之心者也。」 3.表比擬。相當於「的樣子」。《史記.卷八六.刺客傳.荊軻傳》:「已而相泣,旁若無人者。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 者 (《说文》别事词也。相当于这”) 同本义 那边走,者边走,莫厌金杯酒。--五代·王衍《醉妆词》 又如者回(这回); 者般(这般); 者流(犹言这个流派); 者番(这番; 这次); 者里(这里); 者个(这个); 者边(这边) 用在形容词、动词、动词词组或主谓词组之后,组成者”字结构,用以指代人、事、物 指代人 知人者智,自知者明。--《老子》 射者中。(射的射中了目标。这里指宴饮时的一种游戏,射中的照规定的杯数喝酒。)--宋·欧阳修《醉翁亭记》 读书者有几。--清·袁枚《黄生借书说》 后死者。--孙文《黄花冈七十二烈士事 者zhě ⒈代词。指人、事、物、时、数、地点等作~。读~。劳动~。前~。大~。昔~。那~。此四~。治国能使贫~富。 ⒉这,此(多见于古诗词或早期白话中)~回。~番。~个。~儿走。 ⒊助词。〈表〉语气停顿郭沫若~,四川人也。 ⒋用于句末。〈表〉希望或命令的语气且慢~。
Eng
- CC-CEDICT (after a verb or adjective) one who (is) ..., (after a noun) person involved in ..., -er, -ist, (used after a number or 後, 后[hou4] or 前[qian2] to refer to sth mentioned previously), (used after a term, to mark a pause before defining the term), (old) (used at the end of a command), (old) this
- JMdict person
- JMdict -er
- JMdict expert
- JMdict geisha
- JMdict prostitute
ja
- JMdict 者(もの)
- JMdict 者(しゃ)
other
- Nguồn khác 【Dịch nghĩa】Bến sông, là chữ chử 渚 cổ, thêm thuỷ bàng (bộ thuỷ bên phải) với từ nay 【Khang Hi】[Vận hội 韻會] 者,古文渚字。後人以者添水作渚,以別者也之者,故者但爲語助。 Giả, cổ văn chử tự. Hậu nhân dĩ giả thiêm thuỷ tác chử, dĩ biệt giả dã chi giả, cố giả đãn vi ngữ trợ. (Giả, cổ văn là chữ “chử”. Người sau này lấy chữ “giả” thêm bộ “thủy” vào thành “chử”, để phân biệt với chữ “giả” trong nghĩa “giả”, “dã”, cho nên chữ “giả” nay chỉ có nghĩa trợ từ.) 【Phiên thiết】[Quảng vận 廣韻] 章也切 Chương dã thiết [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] [Chính vận 正韻] 止野切,音赭。 Chỉ dã thiết, âm Giả. 【Bộ】Lão老
Nguồn gốc
Khang Hy
【廣韻】章也切【集韻】【韻會】【正韻】止野切,𠀤音赭。【說文】別事詞也。从白𣥐聲。𣥐,古文旅字。【韻會】今作者。【玉篇】語助也。【增韻】又卽物之辭,如彼者,如此者。【易·乾卦】元者,善之長也。 又【增韻】又此也。凡稱此箇爲者箇是也。今俗多用這字,這乃魚戰切,迎也。 又【韻補】叶掌與切。【史記·秦始皇紀】人迹所至,無不臣者。【註】索隱曰:者,協音渚。【楚辭·九歌】搴芳洲兮杜若,將以遺乎遠者。時不可以驟得,聊逍遙兮容與。【韻會】者,古文渚字,故从旅聲。後人以者添水作渚,以別者也之者,故者但爲語助。 又叶阻可切。【繆襲·挽歌】形容稍銷歇,齒髮行當墮。自古皆有然,誰能離此者。 又叶之戈切。【韓愈·盧氏墓銘】命不侔身,兹其奈何。刻名墓石,以告觀者。 又【韻會】說文从白,當作者,今作者。◎按說文在白部,今从正字通倂入。者或从白𣏔聲。𣏔,古文困字。
Thuyết Văn
別事䛐也。 从白。聲。古文旅。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
言主於別事。則言者以別之。喪服經。斬衰裳、苴絰杖絞帶、冠繩纓、菅屨者。注曰。者者、明爲下出也。此別事之例。凡俗語云者箇、者般、者回皆取別事之意。不知何時以迎這之這代之。這、魚戰切。 㫃部曰。𣥐古文旅。者之偏旁乃全不類。轉寫之過也。之也切。古音在五部。讀如煑。
【者】 (giả) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 白 (bạch) , Thanh phù (聲符): ? (?) Phiên thiết: Ngư chiến thiết Thượng tự: 魚 (ngư) , Hạ tự: 戰 (chiến) Trung cổ thanh mẫu: 疑母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'ngh' + vận mẫu 'iên' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: nghiện (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: biệt (Chia. Như khu biệt) sự (Việc.Trần Nhân Tông ) từ vậy
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư