編遣

biān qiǎn biên khiển

Hán Việt: biên khiển · Pinyin: biān qiǎn

Tổng quan

tái tổ chức (quân đội, v.v.) và giải ngũ nhân sự thừa điều chỉnh biên chế。改編並遣散編餘人員。

Cấu tạo: (biên) + (khiển)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tái tổ chức (quân đội, v.v.) và giải ngũ nhân sự thừa điều chỉnh biên chế。改編並遣散編餘人員。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 將組織內的人員予以改編或遣散。如:「戰後將會把現有的部隊重新編遣,以精簡軍力。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 改编并遣散编余人员。

Eng

  • CC-CEDICT to reorganize (troops etc) and discharge surplus personnel
  • Cihui to reorganize (troops etc) and discharge surplus personnel