遣
khiển
Hán Việt: khiển · Pinyin: qiǎn
Tổng quan
(hình thức kết hợp) phái đi gửi đi (hình thức kết hợp) xua đuổi giải tỏa
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | qiǎn |
|---|---|
| Hán Việt | khiển |
| Quảng Đông | hin1 |
| Mân Nam | khián |
| Nhật Bản | KEN |
| Hàn Quốc | 견 |
| Chú âm | ㄑㄧㄢˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | khjenh |
| Baxter-Sagart | [k]ʰe[n]ʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | [k]ʰe[n]ʔ |
| Phản thiết | 去戰切 |
| Thanh mẫu | 溪 |
| Vận | 獮 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Phân phát đi. Như {khiển tán} [遣散] phân phát đi hết. Sai khiến. Pháp Hoa Kinh [法華經] : {Tức khiển bàng nhân, cấp truy tương hoàn} [即遣傍人, 急追將還] (Tín giải phẩm đệ tứ [信解品第四]) Liền sai người hầu cận đuổi gấp theo bắt lại. Một âm là {khán}. Cái xe chở muông sinh trong đám ma.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm khiển điều binh khiển tướng; tiêu khiển [Eng: to dispatch forces; to relax]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: khiến Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: khiến Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: khiến Xuất hiện 7 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.差使、派發。如:「差遣」、「先遣部隊」、「調兵遣將」。《墨子.非儒下》:「乃遣子貢之齊,因南郭惠子,以見田常。」 2.釋放、放走。如:「遣散」。《後漢書.卷一.光武帝紀上》:「輒平遣囚徒,除王莽苛政,復漢官名。」 3.放逐、貶謫。漢.王符《潛夫論.賢難》:「及太子問疾,帝令吮癰,有難之色,帝不悅而遣太子。」唐.韓愈〈柳子厚墓誌銘〉:「中山劉夢得禹錫亦在遣中。」 4.排解、消除。如:「消遣」、「排遣」。唐.杜甫〈白水縣崔少府十九翁高齋三十韻〉:「始知賢主人,贈此遣愁寂。」《紅樓夢》第五回:「趁著這奈何天、傷懷日、寂寥時,試遣愚衷。」 5.使、令…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 遣〈动〉 同本义 遣,纵也。--《说文》 遣之日读诔。--《周礼·太史》。注谓祖庙之庭,大奠将行时也。” 大丧饰遣车。--《周礼·巾车》 书遣于策。--《仪礼·既夕礼》 遣车视牢具。--《礼记·杂记》。送葬载牲体之车也。” 遣车一乘。--《礼记·檀弓》。注人臣赐车马者,乃得有遣车”。按,此字古专于用凶礼。 又如遣俘(遣还俘虏);遣还(犹遣返) 派。派去 赵王于是遂遣相如奉璧西入秦。--《史记·廉颇蔺相如列传》 权意不欲遣质。--《三国志·周瑜传》注 乃遣张良往立信为齐王,征其 遣qiǎn ⒈差,派差~。派~。~兵。~将。 ⒉送,打发~送。~返。~使。 ⒊…
Eng
- CC-CEDICT (bound form) to dispatch; to send|(bound form) to drive away; to dispel
Nguồn gốc
surround-lower-left
Khang Hy
【廣韻】【集韻】去演切【正韻】驅演切,𠀤音繾。【說文】縱也。【廣韻】送也。【儀禮·旣夕】書遣于策。【註】遣,猶送也。 又【正韻】祛也,逐也,發也。【左傳·僖二十三年】姜氏與子犯謀,醉而遣之。【前漢·孔光傳】遣歸故郡。 又【廣韻】去戰切【集韻】【韻會】【正韻】詰戰切,𠀤繾去聲。【廣韻】人臣賜車馬曰遣車。【正韻】將葬而祭曰遣奠。旣祭,乃包牲體,載之以車,隨柩而行,曰遣車。【禮·檀弓】遣車一乗。【註】人臣賜車馬者,乃得有遣車。
Thuyết Văn
縱也。 从辵。𠳋聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
糸部曰縱、緩也。一曰舎也。 去衍切。十四部。
【遣】 (khiển ⟨khán⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 辵 (sước) | Thanh phù (聲符): 𠳋 (𠳋) Nghĩa: túng (Buông tha) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𨕕