遣
khiểnNôm khiển
Hán Việt: khiển · Pinyin: qiǎn · Nôm: khiển
Tổng quan
Phân phát đi. Như khiển tán [遣散] phân phát đi hết
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | qiǎn |
|---|---|
| Hán Việt | khiển |
| Âm Nôm | khiến |
| Quảng Đông | hin1 |
| Mân Nam | khián |
| Nhật Bản | KEN |
| Hàn Quốc | 견 |
| Chú âm | ㄑㄧㄢˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | khjenh |
| Baxter-Sagart | [k]ʰe[n]ʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | [k]ʰe[n]ʔ |
| Phản thiết | 去戰切 |
| Thanh mẫu | 溪 |
| Vận | 獮 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Phân phát đi. Như khiển tán [遣散] phân phát đi hết. Sai khiến. Pháp Hoa Kinh [法華經] : Tức khiển bàng nhân, cấp truy tương hoàn [即遣傍人, 急追將還] (Tín giải phẩm đệ tứ [信解品第四]) Liền sai người hầu cận đuổi gấp theo bắt lại. Một âm là khán. Cái xe chở muông sinh trong đám ma
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển khiến 遣 ◎ Đọc âm HHV. ① đgt. sai bảo. Chè khuở tiên, thì mình kín nước, cầm khi đàn, khiến thiếp thiêu hương. (Tự thán 71.6, 89.3, 95.8)‖ “chẳng nhàn” xưa chép lời truyền bảo, khiến chử cho qua một đạo thường. (Bảo kính 128.8). ② đgt. làm cho. Lỗi thác sá toan nơi ủy khúc, hoà hưu thì khiến nõ tù mù. (Bảo kính 152.6, 173.8, 186.4)
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) khiến sai khiến, xui khiến [Eng: to order]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] dành khi ai khiến để phòng thiết thi
- Bảng Tra Chữ Nôm khiển điều binh khiển tướng; tiêu khiển [Eng: to dispatch forces; to relax]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: khiến Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1902
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: khiến Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều 1871
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: khiến Xuất hiện 7 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.差使、派發。如:「差遣」、「先遣部隊」、「調兵遣將」。《墨子.非儒下》:「乃遣子貢之齊,因南郭惠子,以見田常。」 2.釋放、放走。如:「遣散」。《後漢書.卷一.光武帝紀上》:「輒平遣囚徒,除王莽苛政,復漢官名。」 3.放逐、貶謫。漢.王符《潛夫論.賢難》:「及太子問疾,帝令吮癰,有難之色,帝不悅而遣太子。」唐.韓愈〈柳子厚墓誌銘〉:「中山劉夢得禹錫亦在遣中。」 4.排解、消除。如:「消遣」、「排遣」。唐.杜甫〈白水縣崔少府十九翁高齋三十韻〉:「始知賢主人,贈此遣愁寂。」《紅樓夢》第五回:「趁著這奈何天、傷懷日、寂寥時,試遣愚衷。」 5.使、令。元.翁森〈四時讀書樂〉詩:「蹉跎莫遣韶光老,人生惟有讀書好。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 遣〈动〉 同本义 遣,纵也。--《说文》 遣之日读诔。--《周礼·太史》。注谓祖庙之庭,大奠将行时也。” 大丧饰遣车。--《周礼·巾车》 书遣于策。--《仪礼·既夕礼》 遣车视牢具。--《礼记·杂记》。送葬载牲体之车也。” 遣车一乘。--《礼记·檀弓》。注人臣赐车马者,乃得有遣车”。按,此字古专于用凶礼。 又如遣俘(遣还俘虏); 遣还(犹遣返) 派。派去 赵王于是遂遣相如奉璧西入秦。--《史记·廉颇蔺相如列传》 权意不欲遣质。--《三国志·周瑜传》注 乃遣张良往立信为齐王,征其 遣qiǎn ⒈差,派差~。派~。~兵。~将。 ⒉送,打发~送。~返。~使。 ⒊消散,排除~闷。消~。排~。 ⒋〈古〉指官吏遭谪贬在~中。 遣qiàn 1.古时随葬之物。 2.指遣策。 3.古代将葬时祭奠。
Eng
- CC-CEDICT (bound form) to dispatch; to send, (bound form) to drive away; to dispel
other
- Nguồn khác 【Dịch nghĩa】Khiến, lại nghĩa là đưa, như chữ “tống” 送 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 縱也。 Túng dã. (Buông lung) [Quảng vận 廣韻] 送也。 Tống dã. (Tiễn đi) 【Phiên thiết】[Quảng vận 廣韻] [Tập vận 集韻] 去演切 Khứ diễn thiết [Chính vận 正韻] 驅演切,音繾。 Khu diễn thiết, âm Khiển 【Bộ】Sước辵
Nguồn gốc
Khang Hy
【廣韻】【集韻】去演切【正韻】驅演切,𠀤音繾。【說文】縱也。【廣韻】送也。【儀禮·旣夕】書遣于策。【註】遣,猶送也。 又【正韻】祛也,逐也,發也。【左傳·僖二十三年】姜氏與子犯謀,醉而遣之。【前漢·孔光傳】遣歸故郡。 又【廣韻】去戰切【集韻】【韻會】【正韻】詰戰切,𠀤繾去聲。【廣韻】人臣賜車馬曰遣車。【正韻】將葬而祭曰遣奠。旣祭,乃包牲體,載之以車,隨柩而行,曰遣車。【禮·檀弓】遣車一乗。【註】人臣賜車馬者,乃得有遣車。
Thuyết Văn
縱也。 从辵。𠳋聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
糸部曰縱、緩也。一曰舎也。 去衍切。十四部。
【遣】 (khiển ⟨khán⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 辵 (sước) , Thanh phù (聲符): 𠳋 (𠳋) Nghĩa: túng (Buông tha) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𨕕