缦缦

màn mànman man

Hán Việt: man man · Pinyin: màn màn

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.纡缓回旋貌。 2.沮丧貌。 3.漫灭貌。 4.延长貌。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.形容雲行舒緩由厚轉薄的樣子。比喻教化的廣被。《尚書大傳.卷一下.虞夏傳》:「卿雲爛兮,糾縵縵兮。」 2.廣遠的樣子。《戰國策.魏策一》:「綿綿不絕,縵縵奈何。」

Cấu tạo: 縵 (man) + 縵 (man)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 chậm chạp
  • Biên soạn 縵縵 mànmàn r.f. slow-moving (of clouds)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.纡缓回旋貌。 2.沮丧貌。 3.漫灭貌。 4.延长貌。

Eng

  • Cihui 縵縵 mànmàn r.f. slow-moving (of clouds)

Từ liên quan

Gần nghĩa

縵衣 · 縵1. · 縵2. · 縵密 · 縵布 · 縵帛 · 縵樂 · 縵然