màn man

Hán Việt: man · Pinyin: màn

Tổng quan

lụa mỏng trơn chậm mộc mạc

縵衣 · 縵1. · 縵2. · 縵密 · 縵布 · 縵帛 · 縵樂 · 縵然

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinmàn
Hán Việtman
Quảng Đôngmaan6
Mân Namban7
Nhật BảnYURUYAKA
Hàn Quốc
Chú âmㄇㄢˋ
Hán ngữ Trung cổmranh
Phản thiết謨晏切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Các đồ tơ lụa không có vằn bông (hoa văn [花紋]) đều gọi là {man}. Cái gì không có văn sức cũng gọi là {man} cả. Một âm là {mạn}. Trẩm giải, lan rộng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.沒有花紋圖案的絲綢。漢.董仲舒《春秋繁露.度制》:「庶人衣縵。」 2.沒有裝飾的車子。《國語.晉語五》:「乘縵、不舉,策於上帝。」三國吳.韋昭.注:「縵,車無文。」

Eng

  • CC-CEDICT plain thin silk|slow|unadorned

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤莫半切,音幔。【說文】繒無文也。漢律曰:賜衣者,縵表白裏。 又【周禮·春官·巾車】卿乗夏縵。【註】五采畫無瑑。【疏】言縵者,亦如縵帛無文章。【左傳·成五年】絳服乗縵。【註】車無文。 又【前漢·食貨志】一歲之收,常過縵田。【註】縵田,謂不爲甽者也。 又【廣韻】謨晏切【集韻】莫晏切,𠀤音幔。【周禮·春官·磬師】敎縵樂。【註】縵,謂雜聲之和樂者也。【禮·學記】不學操縵,不能安弦。【註】操縵,雜弄弦屬。 又【莊子·齊物論】縵者,窖者,密者。【音義】縵,寛心也。【又】大恐縵縵。【音義】齊死生貌。 又【集韻】【韻會】𠀤謨官切,音瞞。縵或作𢿜。 又【韻補】叶莫半切,緩縵也。【舜卿雲歌】卿雲爛兮,糺縵縵兮。日月光華,旦復旦兮。

Thuyết Văn

繒無文也。 从糸。曼聲。 漢律曰。賜衣者縵表白裏。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

春秋䋣露。庶人衣縵。引申之、凡無文皆曰縵。左傳乘縵注。車無文者也。漢食貨志縵田注。謂不𤰝者也。 莫半切。十四部。

【縵】 (man ⟨mạn⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) | Thanh phù (聲符): 曼 (man) Phiên thiết: Mạc bán thiết Thượng tự: 莫 (mạc) | Hạ tự: 半 (bán) Trung cổ thanh mẫu: 明母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'm' + vận mẫu 'an' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: mạn (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tăng (Lụa dày.) vô (Không.) văn (Văn vẻ. Như {văn thạ) vậy

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𦆅 · 缦 · 缦 · 缦