縮編
súc biên
Hán Việt: súc biên · Pinyin: suō biān
Tổng quan
giảm biên chế
Nghĩa
Việt
- Cihui giảm biên chế
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 紧缩编制; 犹缩写。把原来的作品加以改编,保留主要内容和形式而使篇幅减少。亦用作书名,如《缩编》。
- Tân Hoa Tự Điển 1.紧缩编制。 2.犹缩写。把原来的作品加以改编,保留主要内容和形式而使篇幅减少。亦用作书名,如《缩编》。
Eng
- Cihui 縮編 uōbiān* v. reduce the staff (of troops/government organs/etc.)