繒綸

zēng lún tăng luân

Hán Việt: tăng luân · Pinyin: zēng lún

Tổng quan

Cấu tạo: (tăng) + (luân)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 射鸟的箭和钓丝。比喻危机或羁绊。缯,通"砫"。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.射鸟的箭和钓丝。比喻危机或羁绊。缯,通"砫"。