罈子

tán ziđàn tử

Hán Việt: đàn tử · Pinyin: tán zi

Tổng quan

Hán Việt: * TỬ cái vò; cái hũ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"坛子"。 2.一种小口大腹的陶制容器。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

腹大口小的容器。多用於盛酒、醋、醬油等。

Cấu tạo: 罈 (đàn) + 子 (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cái chum (đồ gốm với bụng to và miệng nhỏ)
  • Tần suất từ đàn tý/đàn tử: cái bình/cái vò/cái hũ; cái vò; cái hũ
  • Biên soạn 罈子 tánzi n. earthen jar

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 腹大口小的容器。多用於盛酒、醋、醬油等。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"坛子"。 2.一种小口大腹的陶制容器。

Eng

  • Cihui jug (earthenware with a big belly and a small opening)
  • Tần suất từ 罈子 tánzi n. earthen jar

Đức

  • Handedict Tontopf, Krug

Từ liên quan

Gần nghĩa

坛主 · 坛场 · 子丑 · 子书 · 子產 · 子京 · 子代 · 子侄