罕覯
hãn cấu
Hán Việt: hãn cấu
Tổng quan
ít gặp: khó gặp mặt
Nghĩa
Việt
- Cihui ít gặp; khó gặp mặt。難得遇見。
- Cihui ít gặp: khó gặp mặt
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不多見。如:「亞熱帶的氣候區降雪,實為罕覯。」也作「罕見」。
Eng
- Cihui 罕覯 ǎngòu v.p. <wr.> rarely found; rare